Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “him”

273 câu thật có từ him hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: him nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng làm tân ngữ). him là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ him

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • “I have seen a wonderfuller thing,” he cried, as they gathered round him eagerly.

    Từ trong câu: see, him, have, cry, as, gather, eagerly, round

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What a life of sorrow his has been, and I have done so little to cheer him!”

    Từ trong câu: done, him, cheer, life, his, sorrow, little

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He’s always doing kind things,” she said, “and I’ve never known him out of temper, never even cross over his food.”

    Từ trong câu: cross, never, him, even, temper, say, always, do

    Warwick Deeping, The prophetic marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “See here,” he said gently, “old Dan's come a long distance, and we've got to let him take it easy the rest of the way....”

    Từ trong câu: gently, easy, him, distance, here, let, long, rest

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I say they have killed him, to prevent it from getting to Lord Montbarry’s ears.”

    Từ trong câu: ear, get, prevent, him, kill

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man from the back with the glasses, I have seen him, the tall thin one.

    Từ trong câu: glass, see, glasses, tall, him, thin, from, back

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should not, of course, have known him, but he bellowed out his name and the name of his launch.

    Từ trong câu: course, know, out, known, him, name, launch

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've been taking a good deal of pains to make up to him.”

    Từ trong câu: up, good, deal, pain, be, he, him, been

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where his adventure ultimately led him we have already seen.

    Từ trong câu: already, lead, where, see, we, he, him, ultimately

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lords at table have finished dinner; the poet arrives; they ask him for his subject, and he answers "Love."

    Từ trong câu: his, love, answer, poet, at, table, subject, he

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ him

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ him trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ him hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ him xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ him gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ him?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ him: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (59 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.