Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “help”

6.183 câu thật có từ help hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: help nghĩa là giúp đỡ. help là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give help or assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ help

Danh sách câu dẫn chứng (6.183 câu)

  • These can help you match your attributes and ambitions with potential careers and suggest additional resources to explore.

    Từ trong câu: ambition, help, match, attribute, potential, career, suggest, additional

    «Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise · OpenStax · CC BY 4.0

  • “If you help me with the sums I’ll have ’em done in time to go fishing with Milty.

    Từ trong câu: done, help, fishing, fish, sum, they, time, go

    L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I couldn’t help thinking, even then, I would give something to see her doing the outside edge backwards.

    Từ trong câu: backwards, help, think, even, give, something, see, do

    G. J. Whyte-Melville, Market Harborough, and Inside the Bar · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He helped her to remount, and they retraced their steps.

    Từ trong câu: retrace, help, step

    Marmaduke William Pickthall, Veiled Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Then, bending over Oliver, he helped to carry him upstairs, with the care and solicitude of a woman.

    Từ trong câu: bend, help, carry, upstairs, care, woman

    Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • We helped Wick back into the stable, stole a bottle of horse liniment and went home to recuperate.

    Từ trong câu: recuperate, help, back, stable, steal, bottle, horse, go

    W. C. Tuttle, When East met West · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Warenne could not help perceiving that his absence was desired.

    Từ trong câu: absence, help, perceive, desire

    Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Recollections of a chaperon · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • We could hold the lot--and in the meantime you and Goodwin could go after Lakla for help."

    Từ trong câu: meantime, help, hold, lot, go

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • My hands are hardened with too much use of axe, saw, and plane,—else I might help you!”

    Từ trong câu: use, help, saw, plane, axe, hand, much, else

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The schoolteacher, who might have been a help, had fainted.

    Từ trong câu: schoolteacher, help, faint

    Ray Humphreys, A bear-raising ride · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • He helped many unmanned spacecraft to explore outer space.

    Từ trong câu: unmanned, help, many, explore, outer, space

    «Carl Sagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4496 (bản sửa đổi 10990709) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is said to help balance body and soul.

    Từ trong câu: soul, help, balance, body

    «Yoga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5444 (bản sửa đổi 10916298) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They believed this helped keep the world from ending.

    Từ trong câu: believe, help, keep, world, end

    «Aztecs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6013 (bản sửa đổi 10938300) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It helps people in their vehicles on the road.

    Từ trong câu: vehicle, help, people, road

    «Sign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11233 (bản sửa đổi 10877152) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Interpreters help to communicate between people speaking different languages.

    Từ trong câu: interpreter, help, communicate, people, speak, different, language

    «Interpreter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12850 (bản sửa đổi 10947372) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helped developed their status as a live act.

    Từ trong câu: status, help, develop, live, act

    «INXS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13032 (bản sửa đổi 10996609) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It helps people understand parts of science and politics.

    Từ trong câu: politics, help, people, understand, part, science

    «Game theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21513 (bản sửa đổi 10766756) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This help pays for things like food and housing.

    Từ trong câu: pay, help, thing, like, food, house

    «Hezbollah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31818 (bản sửa đổi 11015724) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also helps clean out any urine or dirt.

    Từ trong câu: urine, help, clean, out, dirt

    «Bulbourethral glands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40071 (bản sửa đổi 10228484) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helped make other Japanese movie makers become successful.

    Từ trong câu: maker, help, make, movie, become, successful

    «Akira Kurosawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48102 (bản sửa đổi 10997439) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He helped her learn about how the government worked.

    Từ trong câu: government, help, learn, work

    «William Lamb, 2nd Viscount Melbourne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52763 (bản sửa đổi 10931242) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She helped run health studies in Kenya as well.

    Từ trong câu: health, help, run, study, well

    «Mae Jemison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96157 (bản sửa đổi 10762245) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helped him and others study how genes work.

    Từ trong câu: gene, help, other, study, work

    «Mario Capecchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99951 (bản sửa đổi 10338972) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This helped her into becoming a well known musician.

    Từ trong câu: musician, help, become, well, know

    «Delta Goodrem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144951 (bản sửa đổi 10874559) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dollman helped to decide which animal species needed protecting.

    Từ trong câu: species, help, decide, animal, need, protect

    «Guy Dollman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222195 (bản sửa đổi 9807314) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also helped the rulers at times of war.

    Từ trong câu: war, help, ruler, time

    «Dynasties in Chinese history», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316427 (bản sửa đổi 10131085) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The camp was to help soldiers for the military.

    Từ trong câu: camp, help, soldier, military

    «Camp Funston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376630 (bản sửa đổi 8797689) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also helped Joshua Darling in buying the land.

    Từ trong câu: darling, help, buy, land

    «Darlington, Wisconsin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=388458 (bản sửa đổi 9429822) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This which helped to stabilise them and preserve them.

    Từ trong câu: stabilise, help, preserve

    «Lake Mungo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448362 (bản sửa đổi 7313301) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He would be helped to the bench by doctors.

    Từ trong câu: bench, help, doctor

    «Josh Gorges», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468896 (bản sửa đổi 10950723) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng help

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
can't help8.528 lần
cannot help10.444 lần
help thinking5.206 lần
couldn't help4.136 lần
help feeling3.548 lần
god help4.610 lần
help laughing2.371 lần
help smiling1.482 lần
able to help1.976 lần
heaven help1.430 lần
help seeing1.279 lần
help saying1.239 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ help

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ help trong kho câu?
Kho câu có 6.183 câu có từ help hoặc các dạng của từ, trích từ 4.204 tác phẩm và tài liệu. 122 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ help xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ help gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.668 câu, rồi Bậc B1 với 1.532 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ help?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ help: can và could (1.233 câu), Câu phủ định (889 câu), Quá khứ đơn (855 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.