E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contest”

405 câu thật có từ contest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contest nghĩa là cuộc thi. contest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an occasion on which a winner is selected from among two or more contestants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contest

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

  • As a child, her parents placed her in a beauty contest and she won.

    Từ trong câu: contest, beauty, child, parent, place, will

    «Sharon Tate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353300 (bản sửa đổi 10880295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He helped with their small business while joining singing contests to support his studies.

    Từ trong câu: contest, help, small, business, join, sing, support, study

    «Keb Cuevas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181951 (bản sửa đổi 11002965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They only had to pay the winner of the contest with the best idea.

    Từ trong câu: contest, winner, pay, best, idea

    «History of Wyoming/Wyoming in Popular Culture, 1868-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281077 (bản sửa đổi 4409074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One evening, the group of young writers decided to have a contest telling horror stories.

    Từ trong câu: contest, evening, group, young, writer, decide, tell, horror

    «Mary Shelley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8573 (bản sửa đổi 10879425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Once the judging is over, the results of the contest can be viewed.

    Từ trong câu: contest, once, judge, result, view

    «Nintendo Wi-Fi Connection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127155 (bản sửa đổi 10939372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During these "boxing" contests, they would lock arms and try to push each other over.

    Từ trong câu: contest, box, lock, arm, try, push

    «Western grey kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272003 (bản sửa đổi 9951105). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One way to do this is by applying to contests that magazines run.

    Từ trong câu: contest, apply, magazine, way, run

    «Mangaka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369101 (bản sửa đổi 8889431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also printed two other books that they had gotten from the contest.

    Từ trong câu: contest, print, book, get

    «Charles Hawes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408846 (bản sửa đổi 8725027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fair also features fruit contests and there are many kinds of entertainment at night.

    Từ trong câu: contest, fair, feature, fruit, many, kind, entertainment, night

    «Nakhon Pathom province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539140 (bản sửa đổi 9779436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some music contests would considered to be world music in foreign audiences.

    Từ trong câu: contest, music, consider, world, foreign, audience

    «World music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38191 (bản sửa đổi 7351141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The singles draws were contested by one hundred and twenty eight players.

    Từ trong câu: contest, single, draw, hundred, twenty, eight, player

    «2011 Australian Open», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283945 (bản sửa đổi 11011116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Imagine, for example, that you are writing an essay for a contest.

    Từ trong câu: contest, essay, imagine, example, write

    «How To Become A Good Student/Chapter 1 - Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152413 (bản sửa đổi 3624235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is the more contested issue which can divide people very easily.

    Từ trong câu: contest, issue, divide, people, easily

    «A-level Computing/OCR/Unit 1.5.2 Moral and Ethical Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384981 (bản sửa đổi 4459442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, there were very few people who voted in this contest.

    Từ trong câu: contest, however, people, vote

    «Wiktionary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926 (bản sửa đổi 10229861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the third goal what there was of a contest ended.

    Từ trong câu: contest, third, goal, end

    «Germany too hot for Ecuador in Group A», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43519 (bản sửa đổi 4415600). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Every match on the card was contested for a championship.

    Từ trong câu: contest, championship, every, match, card

    «Vengeance: Night of Champions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190069 (bản sửa đổi 10492809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the next meeting, there were contests for local sports.

    Từ trong câu: contest, next, meet, local, sport

    «Hindu Mela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246088 (bản sửa đổi 10694621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sides will contest a second test next week.

    Từ trong câu: contest, side, second, test, next, week

    «All Blacks defeat Ireland in rugby», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42828 (bản sửa đổi 565851). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Turn-out was low in each of the contests.

    Từ trong câu: contest, turn, out, low

    «Rick Santorum sweeps three non-binding GOP presidential contests», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=360605 (bản sửa đổi 4825196). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • You want to enter a game programming contest.

    Từ trong câu: contest, enter, want, game, program

    «UTPA STEM/CBI Courses/Computer Science/Selection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94879 (bản sửa đổi 1824186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The contests are often shown on television and reported (with photographs) in newspapers.

    Từ trong câu: photograph, contest, often, show, television, report, newspaper

    «Beauty contest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380938 (bản sửa đổi 8864685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others criticized the contest or did not think it was very important.

    Từ trong câu: criticize, contest, other, think, important

    «Wonders of the World», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15233 (bản sửa đổi 10795157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the meeting also some other national events were contested.

    Từ trong câu: national, contest, meet, event

    «1923 Belgium–France women's athletics match», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145552 (bản sửa đổi 10436977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Do contest math, at whatever level is appropriate for you.

    Từ trong câu: whatever, contest, appropriate, math, level

    «Learning mathematics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36658 (bản sửa đổi 2584690). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Its traditions are as old as they are contested.

    Từ trong câu: tradition, contest, old

    «Public International Law/Approaches/Marxism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434684 (bản sửa đổi 4296534). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bill was contested at every stage but finally passed on a vote of eight to four.

    Từ trong câu: contested, bill, contest, every, stage, finally, pass, vote

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Next to the international events, also national events were contested.

    Từ trong câu: international, national, contest, next, event

    «1925 Brussels Femina Club international women's athletics meeting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118129 (bản sửa đổi 10432157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each of these contests is judged by creative experts.

    Từ trong câu: creative, expert, contest, judge

    «Communication Arts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046823 (bản sửa đổi 9640385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each group was contested in a double round-robin system, where teams played each other twice, at home and away.

    Từ trong câu: robin, group, contest, double, round, system, team, play

    «2015 UEFA European Under-21 Championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=842308 (bản sửa đổi 11011176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Although these results were widely accepted, they were contested.

    Từ trong câu: although, accept, widely, contest, result

    «Mars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=515 (bản sửa đổi 10938609). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unequal contest218 lần
hotly contest165 lần
song contest404 lần
contest election144 lần
renew the contest58 lần
contest ensued65 lần
bloody contest72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contest trong kho câu?
Kho câu có 405 câu có từ contest hoặc các dạng của từ, trích từ 332 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contest: Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.