Câu tiếng Anh có từ “contest”
436 câu thật có từ contest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contest nghĩa là cuộc thi. contest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an occasion on which a winner is selected from among two or more contestants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contest
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
In the end, Reuben Fine dropped out, and the other five contested the event.
Từ trong câu: contest, end, fine, drop, out, five, event
«FIDE», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186749 (bản sửa đổi 10948583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The page contests that the number five is to be found everywhere.
Từ trong câu: contest, everywhere, page, number, five, find
«Discordianism/Numerology and fnords», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8407 (bản sửa đổi 2315547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And it was not so one-sided a contest, either!
Từ trong câu: contest, side, either
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was chosen in a name-the-team contest.
Từ trong câu: contest, choose, name, team
«Savannah Ghost Pirates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081657 (bản sửa đổi 10849907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In Eurovision I found the heart of this contest.
Từ trong câu: contest, heart, find
«Past Eurovision contestants give advice to this year's performers, speculate on who will win», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126016 (bản sửa đổi 4823972). · English Wikinews · CC BY 2.5
How can you make your program win the contest?
Từ trong câu: contest, make, program, win
«UTPA STEM/CBI Courses/Computer Science/Selection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94879 (bản sửa đổi 1824186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Contests may have been held before that year.
Từ trong câu: contest, hold, year
«Spelling bee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8515 (bản sửa đổi 9882289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have an “I Heart Trucking” photo contest.
Từ trong câu: contest, heart, truck, photo
«Women in Trucking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989838 (bản sửa đổi 10797243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What are your plans for after the Contest?
«Eurovision '09 competitor Chiara talks about her current song "What If We" and her past accolades», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121958 (bản sửa đổi 4817390). · English Wikinews · CC BY 2.5
My best friend just won the contest.
Từ trong câu: contest, best, friend, will
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The use of these orders is contested.
Từ trong câu: contest, use, order
«Armenian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324729 (bản sửa đổi 2793957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is the second time she has won the contest.
Từ trong câu: will, contest, second, time
«Eurovision Song Contest 2023», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929556 (bản sửa đổi 10834605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a story about a song contest.
Từ trong câu: story, song, contest
«Die Meistersinger von Nürnberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53977 (bản sửa đổi 10732789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Anybody in Canada can take these contests.
Từ trong câu: anybody, take, contest
«University of Waterloo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168954 (bản sửa đổi 10525302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people reading this will be thinking about who to vote for at the contest.
Từ trong câu: vote, many, people, read, think, contest
«Teräsbetoni frontman J. Ahola on representing Finland at Eurovision 2008 & more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102905 (bản sửa đổi 4827256). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng contest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contest trong kho câu?
- Kho câu có 436 câu có từ contest hoặc các dạng của từ, trích từ 356 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contest: Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.