Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contest”

436 câu thật có từ contest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contest nghĩa là cuộc thi. contest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an occasion on which a winner is selected from among two or more contestants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contest

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng contest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unequal contest218 lần
hotly contest165 lần
song contest404 lần
contest election144 lần
renew the contest58 lần
contest ensued65 lần
bloody contest72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contest trong kho câu?
Kho câu có 436 câu có từ contest hoặc các dạng của từ, trích từ 356 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contest: Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.