Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cherish”

200 câu thật có từ cherish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cherish nghĩa là trân trọng. cherish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be fond of; be attached to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cherish

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng cherish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fondly cherish183 lần
cherish hopes276 lần
secretly cherish81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherish trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ cherish hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cherish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherish gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherish: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.