Câu tiếng Anh có từ “cherish”
202 câu thật có từ cherish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cherish nghĩa là trân trọng. cherish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be fond of; be attached to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cherish
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We cherish our friendship with all nations that are or would be free.
Từ trong câu: cherish, friendship, nation, free
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their present to him he would always cherish for itself, and for the sake of the givers.
Từ trong câu: cherish, present, always, itself, sake
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/John Hesketh/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414039 (bản sửa đổi 4094926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She would keep him, keep his love, deserve it, and cherish it; for this much was certain, that there was no longer any happiness possible for her without that one man’s love.
Từ trong câu: cherish, deserve, keep, love, much, certain, long, happiness
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, indeed, Corsica's long-cherished dreams of national independence—it was her last chance—would have been strangely realised.
Từ trong câu: strangely, cherish, cherished, realise, indeed, long, dream, national
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What do you think would be the realisation of one of my most cherished day-dreams?”
Từ trong câu: realisation, think, cherish, day, dream
Charles Kent, Charles Dickens as a Reader. Nguồn: Project Gutenberg #21332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still cherishing hopes that their rights would be restored they waited in respectful but watchful silence.
Từ trong câu: wait, restore, cherish, silence, hope, still, right
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cherish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cherish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cherish trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ cherish hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cherish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cherish gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cherish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cherish: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.