E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bare”

339 câu thật có từ bare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bare nghĩa là trần trụi. bare là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bare

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng bare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bare headed1.197 lần
bare footed654 lần
bare gould501 lần
laid bare1.510 lần
bare feet2.493 lần
bare legged376 lần
bare poles346 lần
bare walls633 lần
bare legs483 lần
bare possibility302 lần
bare boards217 lần
bare arms883 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bare trong kho câu?
Kho câu có 339 câu có từ bare hoặc các dạng của từ, trích từ 317 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bare: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.