Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “bare”

339 câu thật có từ bare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bare nghĩa là trần trụi. bare là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We found some potatoes in a field that night, dug them up with our bare hands and ate them raw.

    Từ trong câu: potato, dig, bare, raw, find, field, night, up

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bare headed1.197 lần
  • bare footed654 lần
  • bare gould501 lần
  • laid bare1.510 lần
  • bare feet2.493 lần
  • bare legged376 lần
  • bare poles346 lần
  • bare walls633 lần
  • bare legs483 lần
  • bare possibility302 lần
  • bare boards217 lần
  • bare arms883 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bare trong kho câu?
Kho câu có 339 câu có từ bare hoặc các dạng của từ, trích từ 317 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bare: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.