E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “atom”

464 câu thật có từ atom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: atom nghĩa là nguyên tử. atom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics and chemistry) the smallest component of an element having the chemical properties of the element. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng atom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • atom mol778 lần
  • hydrogen atom882 lần
  • carbon atom766 lần
  • oxygen atom496 lần
  • atom calculate392 lần
  • copper atom407 lần
  • per atom563 lần
  • nitrogen atom129 lần
  • blown to atom137 lần
  • electronegative atom70 lần
  • helium atom64 lần
  • chlorine atom63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ atom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ atom trong kho câu?
Kho câu có 464 câu có từ atom hoặc các dạng của từ, trích từ 349 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ atom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ atom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ atom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ atom: can và could (43 câu), Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.