E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vain”

544 câu thật có từ vain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vain nghĩa là vô ích. vain là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vain

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng vain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tried in vain2.101 lần
sought in vain862 lần
strove in vain485 lần
vain attempt789 lần
vain attempts454 lần
waited in vain593 lần
vain endeavoured369 lần
trying in vain677 lần
vain effort548 lần
vain efforts437 lần
searched in vain311 lần
vain regrets241 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vain trong kho câu?
Kho câu có 544 câu có từ vain hoặc các dạng của từ, trích từ 410 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vain: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (96 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.