Câu tiếng Anh có từ “vain”
651 câu thật có từ vain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vain nghĩa là vô ích. vain là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vain
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In vain she went first to one and then the other of the windows--she could see nothing but walls and windows and again walls and windows.
Từ trong câu: vain, go, first, window, see, nothing, wall, again
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vain trong kho câu?
- Kho câu có 651 câu có từ vain hoặc các dạng của từ, trích từ 453 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 231 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vain: Quá khứ đơn (141 câu), Câu phủ định (120 câu), Hiện tại hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.