Câu tiếng Anh có từ “vain”
566 câu thật có từ vain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vain nghĩa là vô ích. vain là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of false pride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vain
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There was so much beauty, so much more than enough for every one, that it did appear to be a vain activity to try and make a corner in it.
Từ trong câu: vain, activity, much, beauty, enough, every, appear, try
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vain trong kho câu?
- Kho câu có 566 câu có từ vain hoặc các dạng của từ, trích từ 422 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B2 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vain: Quá khứ đơn (122 câu), Câu phủ định (102 câu), Hiện tại hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.