Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turn”

8.391 câu thật có từ turn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turn nghĩa là rẽ. turn là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change orientation or direction, also in the abstract sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turn

Danh sách câu dẫn chứng (8.391 câu)

  • Gloucester turned and looked the speaker in the face.

    Từ trong câu: speaker, turn, look, face

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I was turning on my light one-candle-power at a time, and meant to continue to do so.

    Từ trong câu: turning, turn, light, candle, power, time, mean, continue

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Turn aside to avoid trampling peasant dirt under foot?

    Từ trong câu: dirt, turn, aside, avoid, peasant, foot

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • If it turns out that he warn’t at the Six Jolly Fellowships that night at midnight, I’m a liar.’

    Từ trong câu: liar, turn, out, six, night, midnight

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Turning suddenly, he met a man, so close upon him that Eugene, surprised, stepped back, to avoid a collision.

    Từ trong câu: surprised, turn, suddenly, meet, man, close, surprise, step

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • But it made us turn cold and creepy just to think of it, and we said we wouldn’t budge.

    Từ trong câu: creepy, turn, make, cold, think

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Scott turned his back on him, and returned to help the dog-musher, who was working over White Fang.

    Từ trong câu: working, turn, back, return, help, dog, work, white

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Then he turned deliberately and took the right fork.

    Từ trong câu: deliberately, turn, take, right, fork

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He turned around the table in the parlour with his usual air of a large animal in a cage.

    Từ trong câu: around, turn, table, usual, air, large, animal, cage

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Then they turn to a diet without milk.

    Từ trong câu: diet, turn, milk

    «Milk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3398 (bản sửa đổi 10949865) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was a turning point in its history.

    Từ trong câu: history, turn, point

    «Armenians», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40472 (bản sửa đổi 10956490) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was more powerful and could turn better.

    Từ trong câu: powerful, turn, better

    «Grumman F6F Hellcat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77187 (bản sửa đổi 10921507) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He turns up at most special event days.

    Từ trong câu: special, turn, up, event, day

    «Animal Crossing: Wild World», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115554 (bản sửa đổi 10088407) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He turns over and goes back to sleep.

    Từ trong câu: sleep, turn, go, back

    «Hercules and the Circle of Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121834 (bản sửa đổi 10129268) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It will turn dark gray just before hatching.

    Từ trong câu: hatching, turn, dark, gray

    «Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Heaven has to turn the birds into people.

    Từ trong câu: heaven, turn, bird, people

    «Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Desalination can turn salt water into drinkable water.

    Từ trong câu: drinkable, turn, salt, water

    «Fresh water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230229 (bản sửa đổi 10797503) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This expedition turned out to be a failure.

    Từ trong câu: expedition, turn, out, failure

    «Crocker Land», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319229 (bản sửa đổi 10886945) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This turned out to be a marketing ploy.

    Từ trong câu: ploy, turn, out, market

    «Snuff movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328607 (bản sửa đổi 10934042) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The petition was turned into a legal case.

    Từ trong câu: petition, turn, legal, case

    «Indigenous land rights in Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332512 (bản sửa đổi 10859095) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He accepts it and turns into a plant.

    Từ trong câu: accept, turn, plant

    «The Little Mermaid (1989 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365358 (bản sửa đổi 10983994) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They do not turn to face each other.

    Từ trong câu: face, turn

    «Glossary of dance figures», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409652 (bản sửa đổi 8648309) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It turns small encodings into a large output.

    Từ trong câu: encode, turn, small, large, output

    «Variational autoencoder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977154 (bản sửa đổi 10995189) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These pieces turn into snakes, frogs and bats.

    Từ trong câu: piece, turn, bat, snake, frog

    «Akbuzat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996744 (bản sửa đổi 10128924) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later, they turned against many of his ideas.

    Từ trong câu: idea, turn, late, many

    «Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He abruptly turned, and hurried to the window.

    Từ trong câu: abruptly, turn, hurry, window

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Freckles turned to the trail, but he stopped at every wild brier to study the pink satin of the petals.

    Từ trong câu: pink, turn, trail, stop, every, wild, study

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Where binaries perish, we must turn to mnemonics.

    Từ trong câu: binary, turn

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • “What a turn it did give me when I saw him!” he added to the whole group, the reddleman included.

    Từ trong câu: include, turn, give, saw, add, whole, group

    Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “It gied me a turn likewise,” said Susan Nunsuch, “for I had a dream last night of a death’s head.”

    Từ trong câu: likewise, turn, dream, last, night, head

    Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng turn

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turn round23.286 lần
turn away30.384 lần
turn out38.514 lần
turn towards12.083 lần
turn back16.169 lần
turn pale7.588 lần
turn toward7.239 lần
turn into18.594 lần
turn over13.783 lần
turn aside5.659 lần
turn up18.642 lần
turn off5.351 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turn trong kho câu?
Kho câu có 8.391 câu có từ turn hoặc các dạng của từ, trích từ 3.558 tác phẩm và tài liệu. 141 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.618 câu, rồi Bậc B1 với 1.512 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turn: Quá khứ đơn (2.803 câu), Câu phủ định (861 câu), Quá khứ hoàn thành (669 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.