Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “try”

5.854 câu thật có từ try hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: try nghĩa là thử. try là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make an effort or attempt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ try

Danh sách câu dẫn chứng (5.854 câu)

  • "I did but try you, Dickon," returned the knight, with an uneasy semblance of a laugh.

    Từ trong câu: uneasy, try, return, laugh

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She tried to talk to her saviour, to the man who was the messenger of life.

    Từ trong câu: messenger, try, talk, man, life

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Trying is as far as I have gone; but even trying is productive of wonderful results.

    Từ trong câu: productive, try, far, go, even, wonderful, result

    Basil King, The Conquest of Fear · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Then, they try to be the best group at the festival.

    Từ trong câu: festival, try, best, group

    «Carnival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22479 (bản sửa đổi 10925576) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a detective who tries to catch the bad person.

    Từ trong câu: detective, try, catch, bad, person

    «Agatha Christie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23607 (bản sửa đổi 11011693) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He tried to go on a hunger strike, not eating anything.

    Từ trong câu: hunger, try, go, strike, eat, anything

    «Andrei Sakharov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24583 (bản sửa đổi 10337755) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Artists tried out modern ideas and used new things like film.

    Từ trong câu: artist, try, out, modern, idea, use, new, thing

    «Weimar Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29629 (bản sửa đổi 10974407) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are trying to become the new queen of their world.

    Từ trong câu: queen, try, become, new, world

    «Sugar Sugar Rune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44872 (bản sửa đổi 10718422) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He tries to sell the egg, but no one buys it.

    Từ trong câu: egg, try, buy, sell

    «Eragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58545 (bản sửa đổi 10894105) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They try to go to bed only when they are sleepy.

    Từ trong câu: sleepy, try, go, bed

    «Freerunning sleep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84152 (bản sửa đổi 9003385) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He must also try every form of love, suffering, and madness.

    Từ trong câu: madness, try, every, form, love, suffer

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was trying to find gold and a way to China.

    Từ trong câu: gold, try, find, way

    «Hernando de Soto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132116 (bản sửa đổi 9257825) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two terrorists tried to escape but faced cross fire from police.

    Từ trong câu: terrorist, try, escape, face, cross, fire, police

    «2008 Mumbai attacks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143282 (bản sửa đổi 10760830) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, trying to remove these harmful morals causes even more harm.

    Từ trong câu: harmful, try, remove, moral, cause, even, harm

    «God is dead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146921 (bản sửa đổi 10752301) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He tried to make a small town to teach the Aborigines how to farm and build houses.

    Từ trong câu: aborigine, try, make, small, town, teach, farm, build

    «Lachlan Macquarie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148157 (bản sửa đổi 10401418) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then, they tried to climb up and get into the match.

    Từ trong câu: climb, try, up, get, match

    «Nexus (professional wrestling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=252851 (bản sửa đổi 10940479) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He tries to apologize by tossing a much larger snowball, doing a game of catch the snowball.

    Từ trong câu: snowball, try, apologize, toss, much, large, do, game

    «Alpha and Omega (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285095 (bản sửa đổi 10016288) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He tried to work as a printer, but the business failed.

    Từ trong câu: printer, try, work, business, fail

    «Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During his career, he tried not to talk about the movie.

    Từ trong câu: career, try, talk, movie

    «Christopher Plummer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354652 (bản sửa đổi 11009270) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also may try to take as many prisoners as possible.

    Từ trong câu: prisoner, try, take, many, possible

    «Withdrawal (military)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=469705 (bản sửa đổi 10597999) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also eager to try new foods when they see them grown in their own gardens.

    Từ trong câu: eager, try, new, food, see, grow, garden

    «City farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472554 (bản sửa đổi 10418260) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She tries to make him accept many times, but he refuses.

    Từ trong câu: refuse, try, make, accept, many, time

    «Chotti Bahu 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648905 (bản sửa đổi 10945329) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have tried to find out what people think about abortion.

    Từ trong câu: abortion, try, find, out, people, think

    «Abortion debate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=698197 (bản sửa đổi 11011616) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Britain tried to control the situation, but fighting and unrest continued.

    Từ trong câu: unrest, try, control, situation, fight, continue

    «United Nations Partition Plan for Palestine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=706981 (bản sửa đổi 10972689) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Morality tries to damage psychology with these false ideas, he says.

    Từ trong câu: morality, try, damage, psychology, false, idea

    «Egoism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=801758 (bản sửa đổi 10352474) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Homer tries to save some money to buy an air conditioner.

    Từ trong câu: conditioner, try, save, money, buy, air

    «Lisa's Sax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812345 (bản sửa đổi 9077437) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He tries to slip away, but is spotted and brought back.

    Từ trong câu: slip, try, away, spot, bring, back

    «Contrary Condor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926452 (bản sửa đổi 10630414) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rodger tried to leave but realized he had lost his sunglasses.

    Từ trong câu: sunglasses, try, leave, realize, lose

    «Elliot Rodger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086665 (bản sửa đổi 11014050) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And she tried to comfort him, but that was not possible.

    Từ trong câu: possible, try, comfort

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “Try to keep from under each other’s feet mostly,” Martha answered.

    Từ trong câu: mostly, try, keep, foot, answer

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng try

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
try to get13.224 lần
try to make13.832 lần
try to find6.475 lần
try to persuade2.776 lần
i'll try3.851 lần
try in vain2.989 lần
try to keep4.444 lần
try hard3.832 lần
try to escape2.221 lần
try to speak2.927 lần
try to catch1.906 lần
try to explain1.846 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ try

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ try trong kho câu?
Kho câu có 5.854 câu có từ try hoặc các dạng của từ, trích từ 3.340 tác phẩm và tài liệu. 124 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ try xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ try gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.727 câu, rồi Bậc B1 với 1.170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ try?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ try: Quá khứ đơn (1.505 câu), Câu phủ định (998 câu), can và could (471 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.