Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thing”

12.803 câu thật có từ thing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thing nghĩa là điều. thing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special situation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thing

Danh sách câu dẫn chứng (12.803 câu)

  • He was menaced by this thing in the very sources of his existence.

    Từ trong câu: source, existence, thing

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • Many things are made of plastics, usually because making them to the right shape is easy.

    Từ trong câu: plastic, many, thing, make, usually, because, right, shape

    «Plastic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=646 (bản sửa đổi 10856821) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • So, they are a symbol for other things that are pretty but short-lived or unimportant.

    Từ trong câu: unimportant, symbol, thing, pretty, short, live

    «Soap bubble», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3665 (bản sửa đổi 8976446) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • In it, she said bad things about McDonald's and said she only ate at Burger King.

    Từ trong câu: burger, bad, thing, eat, king

    «Sarah Michelle Gellar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5231 (bản sửa đổi 10529759) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They are hot inside, and often things come out of them hot.

    Từ trong câu: come, out, thing, hot, inside, often

    «Oven», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7868 (bản sửa đổi 10427147) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He is easily annoyed by things, and is a very angry person.

    Từ trong câu: annoy, easily, thing, angry, person

    «Becker (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8668 (bản sửa đổi 10622510) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They also tell more about things that did happen in the movies.

    Từ trong câu: movie, tell, thing, happen

    «Star Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12644 (bản sửa đổi 11008366) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Keys are also used to turn on cars, machines and other things.

    Từ trong câu: use, machine, thing, car, turn, key

    «Key», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18479 (bản sửa đổi 10752751) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Before writing, the only things we have are the tools and monuments made by earlier people.

    Từ trong câu: monument, write, thing, tool, make, early, people

    «Ancient history», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26891 (bản sửa đổi 10496075) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The first thing he says when he gets up in the morning is "What's for breakfast?".

    Từ trong câu: breakfast, first, thing, get, up, morning

    «Winnie the Pooh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27006 (bản sửa đổi 10965815) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • A new thing called "chance cards" lets the player pick what to do in a situation.

    Từ trong câu: chance, new, thing, call, card, let, player, pick

    «The Sims 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31641 (bản sửa đổi 10101860) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • In writing, things like the way paragraphs are written and the use of punctuation show meaning.

    Từ trong câu: paragraph, write, thing, like, way, use, punctuation, show

    «Semantics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48591 (bản sửa đổi 10287418) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • There are two things that make the price go up or down.

    Từ trong câu: down, price, thing, make, go, up

    «Supply and demand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51377 (bản sửa đổi 10968515) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Many things that happened at that time were kept hidden from them.

    Từ trong câu: hidden, many, thing, happen, time, keep

    «Bangladesh genocide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51427 (bản sửa đổi 10967617) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • But the most important thing is that they are from different cultures.

    Từ trong câu: culture, important, thing, different

    «Asura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53002 (bản sửa đổi 10650437) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • One thing is almost universal: hand shaking is done with bare hands.

    Từ trong câu: universal, bare, thing, almost, hand, shake

    «Handshake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58571 (bản sửa đổi 9233384) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Simply observing things without testing often does not help answer deep questions.

    Từ trong câu: observe, simply, thing, test, often, help, answer, deep

    «Hypothesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61817 (bản sửa đổi 10870063) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • These may deal with such things as lawn care and fence height.

    Từ trong câu: lawn, deal, thing, care, fence, height

    «Neighbourhood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67229 (bản sửa đổi 8076893) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • “But you must not dream of any such thing,” exclaimed my father, to my great relief.

    Từ trong câu: relief, dream, thing, father, great

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Self-replication is how a thing might make a copy of itself.

    Từ trong câu: replication, self, thing, make, copy, itself

    «Self-replication», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86866 (bản sửa đổi 9316006) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They owned very few things because they had to carry everything themselves.

    Từ trong câu: themselves, own, thing, because, carry, everything

    «Kalahari Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135505 (bản sửa đổi 8893652) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It means the same thing as selective breeding and is an ancient method of genetic engineering.

    Từ trong câu: selective, mean, thing, breed, ancient, method, genetic, engineer

    «Artificial selection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137607 (bản sửa đổi 10019563) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Several things are being done to save this bird from becoming extinct.

    Từ trong câu: extinct, several, thing, save, bird, become

    «Helmeted honeyeater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181032 (bản sửa đổi 9952460) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is an example of a game where players do different things.

    Từ trong câu: example, different, thing, game, player

    «The Guardian Legend», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190206 (bản sửa đổi 11008923) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Their mother said some things that criticized the government of their country.

    Từ trong câu: criticize, mother, thing, government, country

    «Die Frau vom Checkpoint Charlie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221271 (bản sửa đổi 9220515) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They have one thing in common – heavy irony, self-irony and sarcasm.

    Từ trong câu: irony, sarcasm, thing, common, heavy, self

    «Waltari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316896 (bản sửa đổi 10463864) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Children make cards and a lot of other things for their mother.

    Từ trong câu: make, card, thing, lot, child, mother

    «Mother's Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332593 (bản sửa đổi 10175643) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They study some of the things doctors study, plus English and typing.

    Từ trong câu: plus, study, thing, doctor, type

    «Medical transcription», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383111 (bản sửa đổi 9555741) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • If it is pressed again then it will do the same thing.

    Từ trong câu: press, again, thing

    «Idempotence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385368 (bản sửa đổi 8977892) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He says that there are many other things that influence our behavior.

    Từ trong câu: behavior, many, thing, influence

    «Maslow's hierarchy of needs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428427 (bản sửa đổi 10721750) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng thing nằm ở trang từ điển: thing đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thing trong kho câu?
Kho câu có 12.803 câu có từ thing hoặc các dạng của từ, trích từ 5.005 tác phẩm và tài liệu. 174 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.703 câu, rồi Bậc B1 với 2.362 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.