Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tell”

9.352 câu thật có từ tell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tell nghĩa là nói. tell là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express in words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tell

Danh sách câu dẫn chứng (364 câu)

Từ hay đi cùng tell

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
i'll tell14.372 lần
tell the truth11.184 lần
cannot tell12.081 lần
tell thee7.005 lần
ll tell6.545 lần
tell the story6.309 lần
can't tell5.595 lần
tell ye4.565 lần
going to tell4.363 lần
able to tell3.057 lần
don't tell3.633 lần
tell whether2.922 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tell trong kho câu?
Kho câu có 9.352 câu có từ tell hoặc các dạng của từ, trích từ 3.782 tác phẩm và tài liệu. 145 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.745 câu, rồi Bậc B1 với 1.699 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tell: Quá khứ đơn (2.789 câu), Câu phủ định (2.096 câu), can và could (1.187 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.