E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “softness”

109 câu thật có từ softness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: softness nghĩa là sự mềm mại. softness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of giving little resistance to pressure and being easily cut or molded. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ softness

Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)

Từ hay đi cùng softness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
velvety softness49 lần
feminine softness83 lần
womanly softness47 lần
melting softness37 lần
unwonted softness32 lần
insinuating softness19 lần
downy softness16 lần
bewitching softness19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ softness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ softness trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ softness hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ softness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ softness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ softness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ softness: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.