Câu tiếng Anh có từ “softness”
109 câu thật có từ softness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: softness nghĩa là sự mềm mại. softness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of giving little resistance to pressure and being easily cut or molded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ softness
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How dare he judge even for that wasted body, which, despite its softness, had never known half the luxuries his claimed?
Từ trong câu: softness, dare, judge, even, waste, body, despite, never
Flora Annie Webster Steel, On the Face of the Waters: A Tale of the Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #40140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought at the time that it was the softness of the red sunset on her face, but somehow now I think it has a deeper meaning.
Từ trong câu: softness, think, time, red, sunset, face, somehow, now
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng softness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| velvety softness | 49 lần |
| feminine softness | 83 lần |
| womanly softness | 47 lần |
| melting softness | 37 lần |
| unwonted softness | 32 lần |
| insinuating softness | 19 lần |
| downy softness | 16 lần |
| bewitching softness | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ softness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ softness trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ softness hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ softness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ softness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ softness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ softness: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.