Câu tiếng Anh có từ “softness”
119 câu thật có từ softness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: softness nghĩa là sự mềm mại. softness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of giving little resistance to pressure and being easily cut or molded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ softness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The night tonight is the most beautiful thing, a great dark cave of softness.
Từ trong câu: softness, night, tonight, beautiful, thing, great, dark, cave
Elizabeth Von Arnim, Christine. Nguồn: Project Gutenberg #12683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was the most popular preacher in Zurich, less from his abilities, than on the softness of his voice, and the tenderness of his manner.
Từ trong câu: softness, popular, preacher, less, ability, voice, tenderness, manner
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sun was shining brightly, and the air was of that exhilarating nature which blends the softness of summer with the least possible tinge of autumn coolness.
Từ trong câu: exhilarating, sun, shine, brightly, air, exhilarate, nature, blend
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng softness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| velvety softness | 49 lần |
| feminine softness | 83 lần |
| womanly softness | 47 lần |
| melting softness | 37 lần |
| unwonted softness | 32 lần |
| insinuating softness | 19 lần |
| downy softness | 16 lần |
| bewitching softness | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ softness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ softness trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ softness hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ softness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ softness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ softness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ softness: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.