Câu tiếng Anh có từ “softness”
97 câu thật có từ softness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: softness nghĩa là sự mềm mại. softness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of giving little resistance to pressure and being easily cut or molded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ softness
Her tones had the softness of a coquetry about to lose itself in a glad submission to a power higher than its own.
Từ trong câu: softness, tone, lose, itself, glad, submission, power, high
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Nothing," he says, "can be more striking than the contrast between the extreme softness of her person and the hardened indifference of her character.
Từ trong câu: softness, nothing, strike, contrast, extreme, person, indifference, character
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng softness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- velvety softness49 lần
- feminine softness83 lần
- womanly softness47 lần
- melting softness37 lần
- unwonted softness32 lần
- insinuating softness19 lần
- downy softness16 lần
- bewitching softness19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ softness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ softness trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ softness hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ softness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ softness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ softness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ softness: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.