Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “school”

4.396 câu thật có từ school hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: school nghĩa là trường học; dạy dỗ. school là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ school

Danh sách câu dẫn chứng (4.396 câu)

  • They are worn in school for their versatility and comfort.

    Từ trong câu: versatility, wear, school, comfort

    «Athletic shoe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73841 (bản sửa đổi 8826394) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Children in school continued to use the old dip pens.

    Từ trong câu: dip, child, school, continue, use, old, pen

    «Ballpoint pen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105502 (bản sửa đổi 10296910) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also a high school and a vocational school.

    Từ trong câu: vocational, high, school

    «Sipoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106136 (bản sửa đổi 9153426) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was first interested in art while in high school.

    Từ trong câu: first, art, school, high, interest

    «Richard Dominguez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116954 (bản sửa đổi 8831379) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the past the school has had problems with bribery.

    Từ trong câu: bribery, past, school, problem

    «Korean International School of Hong Kong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185783 (bản sửa đổi 10890669) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Children in schools are often asked to write a diary.

    Từ trong câu: diary, child, school, often, ask, write

    «Diary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219111 (bản sửa đổi 10044448) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She worked while in school to help support her family.

    Từ trong câu: support, work, school, help, family

    «Sylvia Ratonel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300889 (bản sửa đổi 10600671) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also private schools, which cost money to attend.

    Từ trong câu: attend, private, school, cost, money

    «Education in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309559 (bản sửa đổi 10219656) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also swims through schools of feeding tuna with wide-open jaws, into which the tuna unknowingly swim.

    Từ trong câu: tuna, swim, school, feed, wide, open, jaw

    «Oceanic whitetip shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410236 (bản sửa đổi 10941117) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is one junior high school and one high school.

    Từ trong câu: junior, high, school

    «Nixa, Missouri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531735 (bản sửa đổi 9955999) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that the school day starts one hour later.

    Từ trong câu: hour, mean, school, day, start, late

    «Castilleja School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=578673 (bản sửa đổi 10671573) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both schools have the same school motto and educational objectives.

    Từ trong câu: motto, objective, school, educational

    «Shibuya Junior and Senior High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733755 (bản sửa đổi 10563918) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They asked students to work hard on their school work.

    Từ trong câu: work, hard, school, ask, student

    «Atlanta Student Movement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=744158 (bản sửa đổi 10983133) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The residential school survivors lost a lot of their culture.

    Từ trong câu: survivor, residential, school, lose, lot, culture

    «Canadian Indian residential school system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774161 (bản sửa đổi 10791010) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Today, the school commemorates what they did for the school.

    Từ trong câu: commemorate, today, school

    «Hwa Chong Institution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995970 (bản sửa đổi 10762127) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That school let him make art much of the time.

    Từ trong câu: let, art, school, make, much, time

    «Alex Katz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002170 (bản sửa đổi 9360852) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Islanders of secondary school age are generally educated off-island.

    Từ trong câu: islander, secondary, school, age, generally, educate, off, island

    «Fair Isle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149687 (bản sửa đổi 10937266) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After high school, she started training to become a hairdresser.

    Từ trong câu: hairdresser, high, school, start, train, become

    «Liny van Oyen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1159587 (bản sửa đổi 9990724) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has created schools of public health in southeast Nigeria.

    Từ trong câu: southeast, create, school, public, health

    «Arinze Madueke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1175481 (bản sửa đổi 10982458) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The school also made the yard and gym look nicer.

    Từ trong câu: yard, gym, school, make, look, nice

    «Montgomery High School (San Diego)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188147 (bản sửa đổi 10728023) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • School cake (or school dinner cake) is a British cake.

    Từ trong câu: dinner, cake, school

    «School cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241575 (bản sửa đổi 10665382) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The school also strongly encourages students to take computer science.

    Từ trong câu: strongly, encourage, school, student, take, computer, science

    «Columbia Secondary School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280635 (bản sửa đổi 10977310) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • English public school and university had instilled into him the intensely British feeling of shame respecting good works.

    Từ trong câu: instill, public, school, university, feel, shame, respect, good

    Henry Seton Merriman, The Sowers · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The schools are no longer solely, or even predominantly, academic.

    Từ trong câu: academic, predominantly, school, long, even

    Elizabeth McCracken, The American Child · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He diligently and perseveringly studied in school hours and out.

    Từ trong câu: diligently, study, school, hour, out

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I went to school and got as high as fifth grade, then I ran away from my mama.

    Từ trong câu: grade, go, school, get, high, fifth, run, away

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Reddlemen of the old school are now but seldom seen.

    Từ trong câu: seldom, old, school, now, see

    Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “It is partly a charity-school: you and I, and all the rest of us, are charity-children.

    Từ trong câu: partly, charity, school, rest, child

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Couldn't she quit her zoo school for one single afternoon?

    Từ trong câu: zoo, quit, school, single, afternoon

    Ernest Poole, His Family · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “You are keeping the school there again, just as formerly?”

    Từ trong câu: formerly, keep, school, again

    Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng school

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
high school10.159 lần
sunday school4.600 lần
boarding school2.864 lần
public school3.828 lần
grammar school1.669 lần
elementary school1.040 lần
school teacher1.161 lần
secondary school845 lần
primary school866 lần
school boys1.335 lần
school room2.846 lần
sabbath school674 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ school

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ school trong kho câu?
Kho câu có 4.396 câu có từ school hoặc các dạng của từ, trích từ 2.720 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ school xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ school gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.079 câu, rồi Bậc B1 với 996 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ school?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ school: Quá khứ đơn (591 câu), Câu phủ định (419 câu), can và could (249 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.