E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reasonable”

338 câu thật có từ reasonable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reasonable nghĩa là hợp lý. reasonable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reasonable

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng reasonable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reasonable expectation157 lần
reasonable limits108 lần
reasonable price237 lần
reasonable grounds135 lần
reasonable amount213 lần
reasonable beings119 lần
reasonable terms205 lần
reasonable objection99 lần
reasonable rates76 lần
reasonable prospect122 lần
reasonable bounds71 lần
reasonable to suppose456 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reasonable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reasonable trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ reasonable hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reasonable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reasonable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reasonable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reasonable: can và could (46 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.