E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reasonable”

338 câu thật có từ reasonable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reasonable nghĩa là hợp lý. reasonable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • That seems reasonable—just wake up an hour earlier or stay up a little later.

    Từ trong câu: reasonable, seem, wake, up, hour, early, stay, little

    «Memory», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • With reasonable luck they could expect to cut off the car at a point some way up the drive.

    Từ trong câu: luck, reasonable, expect, cut, off, car, point, way

    Margery Allingham, The crime at Black Dudley. Nguồn: Project Gutenberg #75359. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reasonable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • reasonable expectation157 lần
  • reasonable limits108 lần
  • reasonable price237 lần
  • reasonable grounds135 lần
  • reasonable amount213 lần
  • reasonable beings119 lần
  • reasonable terms205 lần
  • reasonable objection99 lần
  • reasonable rates76 lần
  • reasonable prospect122 lần
  • reasonable bounds71 lần
  • reasonable to suppose456 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reasonable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reasonable trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ reasonable hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reasonable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reasonable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reasonable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reasonable: can và could (46 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.