Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rapidly”

878 câu thật có từ rapidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rapidly nghĩa là nhanh chóng. rapidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rapidly

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng rapidly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rapidly approaching1.019 lần
rapidly increasing766 lần
walked rapidly1.472 lần
rapidly growing547 lần
rapidly becoming445 lần
rapidly advancing323 lần
walking rapidly493 lần
drove rapidly427 lần
spread rapidly435 lần
moving rapidly400 lần
rapidly increased380 lần
rapidly toward613 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapidly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapidly trong kho câu?
Kho câu có 878 câu có từ rapidly hoặc các dạng của từ, trích từ 660 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rapidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 274 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapidly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapidly: Quá khứ đơn (175 câu), Quá khứ tiếp diễn (70 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.