Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rapidly”

812 câu thật có từ rapidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rapidly nghĩa là nhanh chóng. rapidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rapidly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Falling waters create the opposite effect and rapidly falling water can cause difficult conditions.

    Từ trong câu: rapidly, fall, water, create, opposite, effect, cause, difficult

    «River Fishing/Conditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175180 (bản sửa đổi 3451862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another followed rapidly, however, telling him to "just stay out, stay out, just keep on rolling".

    Từ trong câu: rapidly, another, follow, however, tell, stay, out, keep

    «Opening race of 2014 F1 season brings 'fascination'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1232155 (bản sửa đổi 4823655). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Imagine a kid moving rapidly, one step forward and one step back, always returning to the original starting position.

    Từ trong câu: rapidly, imagine, kid, move, step, forward, back, always

    «Physics Study Guide/Linear motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1850 (bản sửa đổi 4608584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As we neared the corner I heard a horse and two wheels coming rapidly down the hill toward us.

    Từ trong câu: wheel, rapidly, corner, near, hear, horse, come, down

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early the following morning he set out, and, traveling rapidly, he came before midday to the clearing.

    Từ trong câu: midday, early, follow, morning, set, out, travel, rapidly

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rapidly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rapidly approaching1.019 lần
rapidly increasing766 lần
walked rapidly1.472 lần
rapidly growing547 lần
rapidly becoming445 lần
rapidly advancing323 lần
walking rapidly493 lần
drove rapidly427 lần
spread rapidly435 lần
moving rapidly400 lần
rapidly increased380 lần
rapidly toward613 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapidly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapidly trong kho câu?
Kho câu có 812 câu có từ rapidly hoặc các dạng của từ, trích từ 636 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rapidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 260 câu, rồi Bậc B1 với 199 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapidly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapidly: Quá khứ đơn (143 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Quá khứ tiếp diễn (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.