E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “potential”

649 câu thật có từ potential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: potential nghĩa là tiềm năng. potential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing in possibility. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ potential

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng potential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gravitational potential558 lần
potential energy1.355 lần
potential difference1.192 lần
electric potential638 lần
membrane potential145 lần
potential benefits180 lần
action potential480 lần
potential risks127 lần
electrode potential82 lần
scalar potential76 lần
pool of potential113 lần
potential customers97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ potential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potential trong kho câu?
Kho câu có 649 câu có từ potential hoặc các dạng của từ, trích từ 576 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ potential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potential gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 259 câu, rồi Bậc B1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potential: can và could (59 câu), Câu phủ định (35 câu), There is và there are (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.