Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newly”

289 câu thật có từ newly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newly nghĩa là mới. newly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very recently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newly

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng newly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
newly acquired860 lần
newly wedded270 lần
newly awakened427 lần
newly arrived1.208 lần
newly married1.190 lần
newly elected301 lần
newly created481 lần
newly discovered760 lần
newly risen274 lần
newly formed675 lần
newly invented183 lần
newly appointed325 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newly trong kho câu?
Kho câu có 289 câu có từ newly hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newly: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.