Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “momentary”

208 câu thật có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: momentary nghĩa là nhất thời. momentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting for a markedly brief time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ momentary

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng momentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
momentary pause741 lần
momentary glimpse304 lần
momentary hesitation288 lần
momentary lull135 lần
momentary expectation203 lần
momentary gleam166 lần
momentary pang106 lần
momentary forgetfulness71 lần
momentary weakness168 lần
momentary impulse144 lần
momentary glance321 lần
momentary respite50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentary trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ momentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentary: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.