Câu tiếng Anh có từ “momentary”
208 câu thật có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentary nghĩa là nhất thời. momentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting for a markedly brief time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I suspect that few boys of passionate temperament have escaped these momentary suggestions of despairing helplessness.
Từ trong câu: momentary, suspect, boy, passionate, temperament, escape, suggestion
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a momentary struggle with myself, I turned my eyes upon him, and said, ‘You have heard my question.
Từ trong câu: momentary, struggle, myself, turn, eye, hear, question
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who has not yearned with an intense, if momentary, yearning to do something worthy, to be something worthy?
Từ trong câu: yearn, momentary, intense, something, worthy
J. B. Lightfoot, Sermons. Nguồn: Project Gutenberg #37527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a momentary pause he added: “The Marquis has just been consulting me about the postponement of the annual meeting.
Từ trong câu: annual, momentary, pause, add, consult, meet
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There may, too, have been enough recklessness and resentment beneath her ordinary placidity to make her stifle any momentary doubts.
Từ trong câu: ordinary, beneath, momentary, enough, make, doubt
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this present is not the momentary meeting-place of two eternities or the brief span of time which psychologists have named 'the specious present'.
Từ trong câu: psychologist, present, momentary, meet, place, eternity, brief, span
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng momentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| momentary pause | 741 lần |
| momentary glimpse | 304 lần |
| momentary hesitation | 288 lần |
| momentary lull | 135 lần |
| momentary expectation | 203 lần |
| momentary gleam | 166 lần |
| momentary pang | 106 lần |
| momentary forgetfulness | 71 lần |
| momentary weakness | 168 lần |
| momentary impulse | 144 lần |
| momentary glance | 321 lần |
| momentary respite | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentary trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentary: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.