Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “momentary”

208 câu thật có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: momentary nghĩa là nhất thời. momentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting for a markedly brief time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ momentary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Indolence, and a thoughtless disregard of every thing, except the present indulgence, make many mothers, who may have momentary starts of tenderness, neglect their children.

    Từ trong câu: indulgence, momentary, indolence, thoughtless, disregard, tenderness, every, thing

    Mary Wollstonecraft, Thoughts on the Education of Daughters With Reflections on Female Conduct, in the More Important Duties of Life. Nguồn: Project Gutenberg #67466. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may, too, have been enough recklessness and resentment beneath her ordinary placidity to make her stifle any momentary doubts.

    Từ trong câu: ordinary, beneath, momentary, enough, make, doubt

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is now entirely free from all apprehension of injury, revenge, or insurrection, however transient and momentary such impression may have formerly been.

    Từ trong câu: revenge, transient, momentary, now, entirely, free, injury, however

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be the friction of metal--momentary and accidental--upon a stone lying on the slope, or it might be a signal.

    Đó có thể là sự ma sát của kim loại - nhất thời và ngẫu nhiên - lên một hòn đá nằm trên sườn dốc, hoặc có thể là một tín hiệu.

    Từ trong câu: friction, accidental, momentary, metal, stone, lie, slope, signal

    Bertram Mitford, Aletta: A Tale of the Boer Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #32565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here was a momentary respite; ere they began again to torture him, he might have found some method to escape from this degrading and fatal misadventure.

    Từ trong câu: degrade, method, fatal, momentary, respite, degrading, torture, begin

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng momentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
momentary pause741 lần
momentary glimpse304 lần
momentary hesitation288 lần
momentary lull135 lần
momentary expectation203 lần
momentary gleam166 lần
momentary pang106 lần
momentary forgetfulness71 lần
momentary weakness168 lần
momentary impulse144 lần
momentary glance321 lần
momentary respite50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentary trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ momentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentary: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.