Câu tiếng Anh có từ “momentary”
208 câu thật có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentary nghĩa là nhất thời. momentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting for a markedly brief time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A transiently white cheek, a momentary quiver of the lip, and all that could be seen was over.
Từ trong câu: momentary, white, cheek, quiver, lip, see
Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then, at the brink, there is a curious pause--the momentary peace of the irrevocable.
Từ trong câu: irrevocable, momentary, brink, curious, pause, peace
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hedonism is the momentary pleasure resulting from various pleasant indulgences.
Từ trong câu: indulgence, momentary, pleasure, result, various, pleasant
«Converging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304077 (bản sửa đổi 2612222). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Indolence, and a thoughtless disregard of every thing, except the present indulgence, make many mothers, who may have momentary starts of tenderness, neglect their children.
Từ trong câu: indulgence, momentary, indolence, thoughtless, disregard, tenderness, every, thing
Mary Wollstonecraft, Thoughts on the Education of Daughters With Reflections on Female Conduct, in the More Important Duties of Life. Nguồn: Project Gutenberg #67466. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can it not be explained as a momentary aberration, a freak, a joke, call it what you will?
Liệu nó không thể được giải thích như một sự sai lầm nhất thời, một điều quái đản, một trò đùa, bạn muốn gọi nó như thế nào cũng được?
Từ trong câu: aberration, freak, momentary, explain, joke, call
Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If this story really were a play, here's where it would take a momentary, romantic interlude.
Từ trong câu: interlude, story, really, play, take, momentary, romantic
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng momentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| momentary pause | 741 lần |
| momentary glimpse | 304 lần |
| momentary hesitation | 288 lần |
| momentary lull | 135 lần |
| momentary expectation | 203 lần |
| momentary gleam | 166 lần |
| momentary pang | 106 lần |
| momentary forgetfulness | 71 lần |
| momentary weakness | 168 lần |
| momentary impulse | 144 lần |
| momentary glance | 321 lần |
| momentary respite | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentary trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentary: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.