Câu tiếng Anh có từ “momentary”
208 câu thật có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentary nghĩa là nhất thời. momentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting for a markedly brief time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentary
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There was a momentary silence, profound as what should follow the utterance of oracles.
Từ trong câu: momentary, utterance, silence, profound, follow
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a momentary flash of red hair, as of a passing meteor.
Từ trong câu: momentary, flash, red, hair, pass
P. G. Wodehouse, A Gentleman of Leisure. Nguồn: Project Gutenberg #65172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a momentary halt in order to cross a spruit running diagonally across the line of march.
Từ trong câu: momentary, order, cross, run, across, line, march
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since there is no moving mirror, as used in SLRs, there is no momentary blackout of the subject being photographed.
Từ trong câu: momentary, since, move, mirror, use, subject, photograph
«Modern Photography/The camera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11835 (bản sửa đổi 3711930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Again on their part there was a struggle, a pause, an indication of wavering; but on this occasion it was only momentary.
Từ trong câu: momentary, again, part, struggle, pause, indication, occasion
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And then, at the brink, there is a curious pause--the momentary peace of the irrevocable.
Từ trong câu: irrevocable, momentary, brink, curious, pause, peace
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a momentary lull, broken by Hannah, who stalked in, laid two hot turnovers on the table, and stalked out again.
Từ trong câu: turnover, momentary, break, lay, hot, table, out, again
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a slight rustling of muslin, a low sigh, and then momentary silence.
Từ trong câu: rustle, slight, low, sigh, momentary, silence
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng momentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| momentary pause | 741 lần |
| momentary glimpse | 304 lần |
| momentary hesitation | 288 lần |
| momentary lull | 135 lần |
| momentary expectation | 203 lần |
| momentary gleam | 166 lần |
| momentary pang | 106 lần |
| momentary forgetfulness | 71 lần |
| momentary weakness | 168 lần |
| momentary impulse | 144 lần |
| momentary glance | 321 lần |
| momentary respite | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentary trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ momentary hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentary: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.