Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “make”

33.799 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ make

Danh sách câu dẫn chứng (33.797 câu)

Từ hay đi cùng make

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
make up81.063 lần
make sure18.752 lần
make out28.216 lần
make use14.659 lần
make haste9.322 lần
make for35.559 lần
make the best9.716 lần
enough to make9.733 lần
make known7.226 lần
make a mistake6.444 lần
make a great8.655 lần
make good9.081 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ make

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
Kho câu có 33.799 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.604 tác phẩm và tài liệu. 582 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.253 câu, rồi Bậc B1 với 6.720 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ make?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ make: Quá khứ đơn (6.046 câu), Câu phủ định (4.183 câu), can và could (3.018 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.