Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lung”

359 câu thật có từ lung hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lung nghĩa là phổi. lung là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lung

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng lung

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lung cancer491 lần
lung plague175 lần
lung arno90 lần
stentorian lung77 lần
wun lung49 lần
lung disease140 lần
lung diseases61 lần
lung liver48 lần
lung tissue39 lần
lung infection37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lung

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lung trong kho câu?
Kho câu có 359 câu có từ lung hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lung xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lung gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lung?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lung: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.