Câu tiếng Anh có từ “lung”
308 câu thật có từ lung hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lung nghĩa là phổi. lung là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lung
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If machines are used to help the heart and lungs work, then the moment of death is more difficult to know.
Từ trong câu: lung, machine, use, help, heart, work, moment, death
«Death», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209 (bản sửa đổi 10949861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This would allow a little more air to get into the lungs, but this extra air cannot be used for singing.
Từ trong câu: lung, allow, little, air, get, extra, can, use
«Guitar/Singing to the guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467124 (bản sửa đổi 4631518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lung
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lung
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lung trong kho câu?
- Kho câu có 308 câu có từ lung hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lung xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lung gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lung?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lung: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.