Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lung”

359 câu thật có từ lung hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lung nghĩa là phổi. lung là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lung

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Some notes may not speak because your mouth and your lungs are not yet fully developed.

    Từ trong câu: lung, note, speak, because, mouth, fully, develop

    «Clarinet/Clarinet Basics/Fingering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106703 (bản sửa đổi 3306849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The other two, which landed somewhere near each other, might represent the two shots that made the wounds in young Hassendean's lung.

    Từ trong câu: lung, somewhere, land, near, represent, shot, make, wound

    J. J. Connington, The case with nine solutions. Nguồn: Project Gutenberg #72816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man who breathes only from the upper part of his lungs is not a man of power, but may have a fine intellect.

    Từ trong câu: lung, man, breathe, upper, part, power, fine, intellect

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His lung is congested, and it may be pneumonia, but I think my mustard-plaster saved the day.

    Từ trong câu: pneumonia, lung, think, mustard, plaster, save, day

    Arthur Stringer, The Prairie Wife. Nguồn: Project Gutenberg #18875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The presence of these elements may eventually cause lung cancer.

    Từ trong câu: cancer, lung, presence, element, eventually, cause

    «SAASTE Science/Radon Measurement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21470 (bản sửa đổi 4649163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lungs, liver, and kidneys may also show these hemorrhages.

    Từ trong câu: kidney, lung, liver, show

    United States. Bureau of Animal Industry, Special report on diseases of cattle. Nguồn: Project Gutenberg #30310. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bubbles may be trapped in the lung capillaries, temporarily blocking them.

    Từ trong câu: capillary, bubble, trap, lung, temporarily, block

    «Commercial diving/Diving physiology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216522 (bản sửa đổi 1831493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Infection could also spread into the lungs, so that a person might cough or sneeze the germ into the air.

    Từ trong câu: sneeze, infection, spread, lung, person, cough, germ, air

    «US History/European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1416 (bản sửa đổi 4413373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gangrene or post-mortem decomposition may lead to the presence of air in the interstitial tissue of the lung.

    Từ trong câu: decomposition, post, lead, presence, air, tissue, lung

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If much fluid collects the heart may be pushed out of its place, and, the lung-space being taken up, respiration is embarrassed.

    Từ trong câu: respiration, much, fluid, collect, heart, push, out, place

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lung

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lung cancer491 lần
lung plague175 lần
lung arno90 lần
stentorian lung77 lần
wun lung49 lần
lung disease140 lần
lung diseases61 lần
lung liver48 lần
lung tissue39 lần
lung infection37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lung

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lung trong kho câu?
Kho câu có 359 câu có từ lung hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lung xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lung gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lung?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lung: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.