Câu tiếng Anh có từ “lung”
359 câu thật có từ lung hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lung nghĩa là phổi. lung là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lung
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
‘Oh, my lungs and liver, will you go for threepence?’
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This means that the lungs, brain, and other organs will not get enough blood or oxygen.
Từ trong câu: organ, lung, mean, brain, get, enough, blood, oxygen
«Ventricular fibrillation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48865 (bản sửa đổi 9588221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are the lungs of the instrument - depending on how hard the bellows are pulled, the sound will be softer or louder.
Từ trong câu: bellow, lung, instrument, depend, hard, pull, sound, soft
«Accordion/Operating the Bellows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172340 (bản sửa đổi 4438126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Then, signior, I lay on you my sovereign behest to furbish up your lungs and other vocal organs, as they will be wanted on my royal service.”
Từ trong câu: royal, lung, behest, lay, up, organ, want, service
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A person who only eats hashish will not hurt their lungs or throat.
Từ trong câu: throat, person, eat, hurt, lung
«Hashish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48087 (bản sửa đổi 10804892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Excellent also for colds or weak lungs; will stop an irritating cough.
Từ trong câu: irritating, excellent, cold, weak, lung, stop, irritate, cough
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Once the blood travels back to the lungs, where the pH is higher, the blood will pick up more oxygen for transport.
Từ trong câu: ph, once, blood, travel, back, lung, high, pick
«Structural Biochemistry/Protein function/Heme group/Hemoglobin/Bohr Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177590 (bản sửa đổi 3573773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sedentary need air and active exercise, which will expand the lungs, and clothe the whole frame with strength.
Từ trong câu: sedentary, need, air, active, exercise, expand, lung, whole
J. T. Crane, Popular Amusements. Nguồn: Project Gutenberg #45677. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lung
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lung
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lung trong kho câu?
- Kho câu có 359 câu có từ lung hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lung xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lung gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lung?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lung: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.