E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lung”

308 câu thật có từ lung hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lung nghĩa là phổi. lung là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lung

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The elasticity of the lung tissue, however, must make such lesions rare.

    Từ trong câu: tissue, elasticity, lung, however, make, rare

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sections of lung maybe made by embedding in gum or by freezing, and mounted in Farrant's solution.

    Từ trong câu: freezing, section, lung, maybe, make, embed, gum, freeze

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first is the elasticity of the lung tissue.

    Từ trong câu: elasticity, first, lung, tissue

    «Human Physiology/The respiratory system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86855 (bản sửa đổi 4600832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every particle of food must be aerated in the lungs before it can be assimilated.

    Từ trong câu: assimilate, every, particle, food, lung

    Various, The Arena, Volume 4, No. 22, September, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #22419. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is rare, however, to see a protrusion of the lung after a gunshot wound.

    Từ trong câu: protrusion, rare, however, see, lung, gunshot, wind

    G. J. Guthrie, Commentaries on the Surgery of the War in Portugal, Spain, France, and the Netherlands from the battle of Roliça, in 1808, to that of Waterloo, in 1815; with additions relating to those in the Crimea in 1854-55, showing the improvements made during and since that period in the great art and science of surgery on all the subjects to which they relate.. Nguồn: Project Gutenberg #65622. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It diffuses into the blood capillaries where it is carried to the lungs in the blood.

    Từ trong câu: capillary, diffuse, blood, carry, lung

    «Anatomy and Physiology of Animals/Cardiovascular System/Blood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135179 (bản sửa đổi 4070532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The reptilian brain controls the heart, lungs, and other vital organs.

    Từ trong câu: reptilian, brain, control, heart, lung, vital, organ

    «Relationships/The Evolution of the Human Brain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82805 (bản sửa đổi 3969209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Land hermit crabs breathe using modified gills rather than lungs.

    Từ trong câu: crab, hermit, land, breathe, use, modify, rather, lung

    «Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lung

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lung cancer491 lần
lung plague175 lần
lung arno90 lần
stentorian lung77 lần
wun lung49 lần
lung disease140 lần
lung diseases61 lần
lung liver48 lần
lung tissue39 lần
lung infection37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lung

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lung trong kho câu?
Kho câu có 308 câu có từ lung hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lung xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lung gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lung?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lung: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.