Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lung”

357 câu thật có từ lung hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lung nghĩa là phổi. lung là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lung

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The biggest bad changes can be felt in the lungs.

    Từ trong câu: lung, big, bad, change, feel

    «COVID-19», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=741645 (bản sửa đổi 10950099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The commonest causes are a wound of some air-passage, or a penetrating wound of the chest wall without injury to the lung.

    Từ trong câu: lung, common, cause, wind, air, passage, penetrate, chest

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aiming with the greatest care for the lungs and heart, I slowly pressed the trigger.

    Từ trong câu: trigger, lung, aim, great, care, heart, slowly, press

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lung cancer is prepared to overtake breast cancer as the biggest cause of female cancer death in European, experts say.

    Từ trong câu: overtake, lung, cancer, prepare, breast, big, cause, female

    «Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It gives your heart and lungs the most benefit from a workout.

    Từ trong câu: workout, give, heart, lung, benefit

    «Harper College/Student Success/Exercise», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246226 (bản sửa đổi 2397065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The most common occupational diseases are those affecting the lungs and the skin.

    Các bệnh nghề nghiệp phổ biến nhất là những bệnh ảnh hưởng đến phổi và da.

    Từ trong câu: occupational, common, disease, affect, lung, skin

    «Occupational disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010354 (bản sửa đổi 8804367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The youngest child, the most sensitive lady, and those having heart disease, and lung complaint, inhale this vapor with impunity.

    Từ trong câu: inhale, young, child, sensitive, lady, heart, disease, lung

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, October 1887 Volume 1, Number 9. Nguồn: Project Gutenberg #27717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Doxorubicin is one of the most important anticancer drugs, with major clinical application in carcinomas of the breast, endometrium, ovary, testicle, thyroid, and lung.

    Từ trong câu: anticancer, important, drug, major, clinical, application, breast, lung

    «Blood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112926 (bản sửa đổi 2562558). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lung

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lung cancer491 lần
lung plague175 lần
lung arno90 lần
stentorian lung77 lần
wun lung49 lần
lung disease140 lần
lung diseases61 lần
lung liver48 lần
lung tissue39 lần
lung infection37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lung

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lung trong kho câu?
Kho câu có 357 câu có từ lung hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lung xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lung gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lung?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lung: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.