Câu tiếng Anh có từ “get”
17.350 câu thật có từ get hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: get nghĩa là nhận được. get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ get
Danh sách câu dẫn chứng (17.349 câu)
She then get pregnant and gave birth to a baby.
Từ trong câu: pregnant, get, give, birth, baby
«Liekkiö», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51845 (bản sửa đổi 9133631) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All the citizens got under control of the abbess again.
Từ trong câu: citizen, get, control, again
«Quedlinburg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58162 (bản sửa đổi 8383887) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“We had just got through a crowded saloon, when my ward asked me what had become of Millarca.
Từ trong câu: crowded, get, saloon, ward, crowd, ask, become
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He gets Wozzeck out of bed to fight with him.
Từ trong câu: bed, get, out, fight
«Wozzeck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82005 (bản sửa đổi 8661262) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As he got older, these things weighed on his conscience.
Từ trong câu: conscience, get, old, thing, weigh
«Charles Spurgeon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106041 (bản sửa đổi 10917173) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She got eighteen Locus Awards, more than any other writer.
Từ trong câu: locus, get, eighteen, award, writer
«Ursula K. Le Guin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110832 (bản sửa đổi 10976269) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When pugs get excited, they begin to "reverse sneeze", in which they will breathe in short, quick breaths.
Từ trong câu: sneeze, get, excite, begin, reverse, breathe, short, quick
«Pug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146741 (bản sửa đổi 10834755) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They did get his guns and his knapsack (a backpack).
Từ trong câu: backpack, get, gun
«Michael Howe (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148590 (bản sửa đổi 10791018) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They get noticed when the two forms are differently colored.
Từ trong câu: differently, get, notice, form, color
«Lichen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198155 (bản sửa đổi 10941401) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He got permission to plan and train for an attack.
Từ trong câu: permission, get, plan, train, attack
«Attack on Pearl Harbor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230613 (bản sửa đổi 10915278) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If an Afghan gets bored, it can tear things up.
Từ trong câu: tear, get, bore, thing, up
«Afghan Hound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234412 (bản sửa đổi 9059140) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He then also gets to design other buildings by himself.
Từ trong câu: himself, get, design, build
«The Fountainhead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238032 (bản sửa đổi 10592991) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The jurors get the twenty prize stories in text form.
Từ trong câu: juror, get, twenty, prize, story, text, form
«O. Henry Award», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272375 (bản sửa đổi 9689401) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After they got married, they were not like that anymore.
Từ trong câu: anymore, get, married, like
«Randy Roth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295643 (bản sửa đổi 9632775) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did this to get money for the British king.
Từ trong câu: king, get, money
«James Butler, 1st Duke of Ormonde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297490 (bản sửa đổi 10824228) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As they get older, water eats away at their sides.
Khi chúng lớn lên, nước ăn mòn hai bên hông chúng.
Từ trong câu: eat, get, old, water, away, side
«Seamount», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337544 (bản sửa đổi 7942693) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All of this to get on the emperors good side.
Từ trong câu: emperor, get, good, side
«Amalasuntha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383098 (bản sửa đổi 9041462) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We also get the perspective of her father and stepmother as they try to heal from Hannah's trauma.
Từ trong câu: stepmother, get, perspective, father, try, heal, trauma
«Girl on the Edge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467915 (bản sửa đổi 8001514) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If shock gets bad enough, it will kill the person.
Từ trong câu: shock, get, bad, enough, kill, person
«Exsanguination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532197 (bản sửa đổi 10588552) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Get refusal can lead to a prison sentence in Israel.
Từ trong câu: refusal, get, lead, prison, sentence
«Zablon Simintov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=555118 (bản sửa đổi 10742558) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can get new powers whenever they defeat a monster.
Từ trong câu: monster, get, new, power, whenever, defeat
«Miitopia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=602628 (bản sửa đổi 10974190) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before getting first break, he worked as a background dancer.
Từ trong câu: dancer, get, first, break, work, background
«Sushant Singh Rajput», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766732 (bản sửa đổi 10939602) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He got admiration and criticism from across the political spectrum.
Từ trong câu: admiration, get, criticism, across, political, spectrum
«Lord Randolph Churchill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803660 (bản sửa đổi 10931162) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They got their start by making casual, and mobile games.
Từ trong câu: casual, get, start, make, mobile, game
«Big Blue Bubble», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997117 (bản sửa đổi 10520458) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After Henry got injured, the team would return as heels.
Từ trong câu: heel, get, injure, team, return
«Godwinns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156893 (bản sửa đổi 9983692) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She got first place for uneven bars and for floor.
Từ trong câu: uneven, get, first, place, bar, floor
«Lilia Podkopayeva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1184284 (bản sửa đổi 10446234) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Microsoft got bad publicity and later agreed to a deal.
Từ trong câu: publicity, get, bad, late, agree, deal
«Microsoft v. MikeRoweSoft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202575 (bản sửa đổi 10797406) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has gotten into trouble with the law for fighting.
Từ trong câu: trouble, get, law, fight
«Taylor Cavanaugh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1232498 (bản sửa đổi 10618336) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But he could not get a regular, permanent teaching job.
Từ trong câu: permanent, get, regular, teach, job
«Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She'd got the upperhand of her father now; but if he'd only taken hold of her in season!
Từ trong câu: season, get, father, now, take, hold
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng get nằm ở trang từ điển: get đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ get
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ get trong kho câu?
- Kho câu có 17.350 câu có từ get hoặc các dạng của từ, trích từ 7.016 tác phẩm và tài liệu. 247 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ get xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ get gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5.034 câu, rồi Bậc B1 với 3.332 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.