Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “get”

17.350 câu thật có từ get hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: get nghĩa là nhận được. get là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into the possession of something concrete or abstract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ get

Danh sách câu dẫn chứng (17.349 câu)

  • I got up unrefreshed and weary both in mind and body.

    Từ trong câu: weary, get, up, mind, body

    Elizabeth Vassall Fox, Lady Holland, The journal of Elizabeth Lady Holland (1791-1811) Volume 1 (of 2) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • To get out of bed on the wrong side, verb. phr.

    Từ trong câu: verb, get, out, bed, wrong, side

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 3 [of 7] · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Did you get the impression, Mr. Drukker, that they had—as we euphemistically say—been having words?”

    Từ trong câu: euphemistically, get, impression, mr, word

    S. S. Van Dine, The Bishop murder case · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • But Lord, if we could only get a piece of it!"

    Từ trong câu: piece, get

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • ‘I shall get a horse, and ride over tomorrow morning, aunt, unless you will go with me?’

    Từ trong câu: ride, get, horse, tomorrow, morning, aunt, unless, go

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “To get rid of me, answer my question,” persevered Mr. Linton.

    Từ trong câu: rid, get, answer, question, mr

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “And she got a chair for herself, and placed it at a distance from both of us.

    Từ trong câu: distance, get, chair, herself, place

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And then, to get them jocks out o’ t’ maister’s cellar!

    Từ trong câu: cellar, get, out, not

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Yon lad gets war und war!” observed he on re-entering.

    Từ trong câu: war, get, observe, be, enter

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The commodore got up and led the way towards Emolyn’s chamber.

    Từ trong câu: chamber, get, up, lead, way, toward

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Em's husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The Scotchman’s proverb: Get a good price but give good measure.

    Câu tục ngữ của người Scotchman: Nhận được giá tốt nhưng phải đưa ra biện pháp tốt.

    Từ trong câu: proverb, get, good, price, give, measure

    Charles Welsh, Scottish toasts · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “If it’s any of my business, how the devil did you ever get into that bally jungle?”

    Từ trong câu: business, get, devil, ever, jungle

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • You would get others to search--until finally it had become certain that “Web’s” citation was invented!

    Từ trong câu: citation, get, other, search, until, finally, become, certain

    Upton Sinclair, Boston · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • But I 'do' get vexed when you want your tea so much, and they won't bring it.

    Từ trong câu: tea, get, want, much, bring

    Agnes Giberne, Number Three, Winifred Place · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I was to get in touch with my lawyer in New York, and arrange for a remittance.

    Từ trong câu: remittance, get, touch, lawyer, new, arrange

    G. D. H. Cole, The death of a millionaire · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • At last I met my match, and I got my dose.

    Từ trong câu: dose, get, last, meet, match

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “We get it for four; twenty-five bottles for a cent.

    Từ trong câu: bottle, get, four, twenty, five, cent

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • When he got back, Lightwood was standing over the fire, brooding in a sufficiently low-spirited manner.

    Từ trong câu: sufficiently, get, back, stand, fire, low, spirit, manner

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • You having got security, and there being enough to pay you?

    Từ trong câu: security, get, enough, pay

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And what do you—you haven’t got another stool, have you?

    Từ trong câu: stool, get, another

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘I got it out of him,’ said Fledgeby, with a stammer.

    Từ trong câu: stammer, get, out

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He has got more than pluck, sir, he has got genius.

    Từ trong câu: pluck, get, sir, genius

    Oscar Wilde, An ideal husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “It got half of it,” he announced; “but I got a whack at it jes’ the same.

    Từ trong câu: announce, get, half

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Got up and sneaked out down some back stairs, I suppose.

    Từ trong câu: suppose, get, up, out, down, back, stair

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “What do you get from him in exchange for your protection?”

    Từ trong câu: exchange, get, protection

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • One has got to know a good deal beforehand to make use of a man like that.

    Từ trong câu: beforehand, get, know, good, deal, make, use, man

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She got her hand-bag, an umbrella, with an impassive face.

    Từ trong câu: umbrella, get, hand, bag, face

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Getting lost can have bad results including sickness and death.

    Từ trong câu: sickness, get, lose, bad, result, include, death

    «Hiking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16573 (bản sửa đổi 10050106) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is done to get meat and oil, called blubber.

    Từ trong câu: blubber, get, meat, oil, call

    «Whaling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30442 (bản sửa đổi 10445737) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Users who get out of control, or who try to harm themselves, should be taken for medical help.

    Từ trong câu: user, get, out, control, try, harm, themselves, take

    «Lysergic acid diethylamide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48644 (bản sửa đổi 10876212) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng get nằm ở trang từ điển: get đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ get

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ get trong kho câu?
Kho câu có 17.350 câu có từ get hoặc các dạng của từ, trích từ 7.016 tác phẩm và tài liệu. 247 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ get xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ get gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5.034 câu, rồi Bậc B1 với 3.332 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.