Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “distinguished”

70 câu thật có từ distinguished hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distinguished nghĩa là phân biệt. distinguished là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of persons) standing above others in character or attainment or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distinguished

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distinguished trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ distinguished hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distinguished xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distinguished gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distinguished?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distinguished: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.