Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “correspondence”

241 câu thật có từ correspondence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correspondence nghĩa là thư từ. correspondence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communication by the exchange of letters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ correspondence

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng correspondence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clandestine correspondence116 lần
epistolary correspondence105 lần
diplomatic correspondence99 lần
treasonable correspondence75 lần
voluminous correspondence72 lần
committee of correspondence144 lần
private correspondence286 lần
correspondence australasian43 lần
constant correspondence166 lần
committees of correspondence45 lần
secret correspondence341 lần
official correspondence101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ correspondence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correspondence trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ correspondence hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ correspondence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correspondence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correspondence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correspondence: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.