Câu tiếng Anh có từ “city”
4.058 câu thật có từ city hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: city nghĩa là thành phố. city là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large and densely populated urban area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ city
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (4.058 câu)
The only other city in Somerset is the much larger Bath.
Từ trong câu: bath, city, much, large
«Wells, Somerset», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5598 (bản sửa đổi 8887559) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has a lot of hills and a deep harbour.
Từ trong câu: harbor, city, lot, hill, deep
«Wellington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5770 (bản sửa đổi 10687081) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city name can be translated as the one who won.
Từ trong câu: translate, city, name, will
«Cairo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10985 (bản sửa đổi 10937643) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city grew bigger by annexing (absorbing) suburbs from nearby counties.
Từ trong câu: annex, city, grow, big, absorb, suburb, nearby, county
«Baltimore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16536 (bản sửa đổi 11015313) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has peaceful parks and clean streets, making it a nice place to live and visit.
Từ trong câu: peaceful, city, park, clean, street, make, nice, place
«Mysore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17439 (bản sửa đổi 10919075) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is an independent municipality not part of any provinces.
Từ trong câu: province, city, independent, part
«Ulaanbaatar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23433 (bản sửa đổi 10908574) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The City of Sunderland has been commended several times on its commitment to preserving its natural environment.
Từ trong câu: commend, city, several, time, commitment, preserve, natural, environment
«Sunderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26092 (bản sửa đổi 11008510) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has also built places for people to have fun.
Từ trong câu: fun, city, build, place, people
«Sartell, Minnesota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27334 (bản sửa đổi 9765378) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the city had not built outside of the city walls.
Từ trong câu: build, city, outside, wall
«Rotterdam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29573 (bản sửa đổi 10961060) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has people living in it from many different cultures.
Từ trong câu: culture, city, people, live, many, different
«Sarajevo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29802 (bản sửa đổi 9819130) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city was one of seven holy cities of the Hindus.
Từ trong câu: holy, city, seven
«Dwarka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30040 (bản sửa đổi 10822349) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After that, the city refused any more requests of that kind.
Từ trong câu: refuse, city, request, kind
«Liberty Bell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63950 (bản sửa đổi 11003757) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city does not have many religious fanatics or extremists, unlike some other parts of this country.
Từ trong câu: fanatic, city, many, religious, unlike, part, country
«Lahore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75022 (bản sửa đổi 10992342) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city council acts as the legislative part of the city.
Từ trong câu: legislative, city, council, act, part
«Auburn, Alabama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83022 (bản sửa đổi 10664719) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city also holds a festival to remember the Beatles' visit.
Từ trong câu: festival, city, hold, remember, visit
«Walnut Ridge, Arkansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150447 (bản sửa đổi 9055120) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Kansas City Mavericks are an American professional ice hockey team.
Từ trong câu: maverick, city, professional, ice, hockey, team
«Kansas City Mavericks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282544 (bản sửa đổi 9354608) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is on the left bank of the Moselle river.
Từ trong câu: bank, city, leave, river
«Grevenmacher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341483 (bản sửa đổi 10426708) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In both cities, the overwhelming majority of the dead were civilians.
Từ trong câu: civilian, city, overwhelm, majority, dead
«Human», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502310 (bản sửa đổi 10961733) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has different temperatures at different times of the year.
Từ trong câu: temperature, city, different, time, year
«São Gonçalo, Rio de Janeiro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507354 (bản sửa đổi 10327631) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Villa Florida is a city which offers landscapes to its visitors.
Từ trong câu: villa, city, offer, landscape, visitor
«Misiones Department», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565866 (bản sửa đổi 10798529) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is said to be named after Dr. Samuel Fuller.
Từ trong câu: dr, city, name, full
«Fullerton, North Dakota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=737518 (bản sửa đổi 9882885) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is built on a peninsula of the same name.
Từ trong câu: peninsula, city, build, name
«Trincomalee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=878431 (bản sửa đổi 8004666) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city houses reputed design centers intended for training new professionals to work in Brazil and abroad.
Từ trong câu: repute, city, house, design, center, intend, train, new
«Franca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989235 (bản sửa đổi 9403072) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has the largest and most famous temple of Confucius.
Từ trong câu: temple, city, large, famous
«Temple of Confucius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1069521 (bản sửa đổi 10982566) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two cities were thus the subject of deep strategic concern.
Từ trong câu: strategic, city, thus, subject, deep, concern
«Mughal-Safavid war of 1638», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117552 (bản sửa đổi 10687829) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city was easier to reach, and an economic boom followed.
Từ trong câu: boom, city, easy, reach, economic, follow
«Höfn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243138 (bản sửa đổi 10863548) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city, which received a constant succession of despots, was almost forsaken because of its many troubles.
Từ trong câu: succession, city, receive, constant, almost, because, many, trouble
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
We do not look in great cities for our best morality.
Từ trong câu: morality, city, look, great, best
Jane Austen, Mansfield Park · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When the Achæan cities heard of his death, they went into a general mourning for him.
Từ trong câu: mourn, city, hear, death, go, general
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Behind the doctor, a young man (a trained nurse from the nearest city) gave a disturbed exclamation.
Từ trong câu: disturb, city, train, behind, doctor, young, man, nurse
Eleanor H. Porter, Pollyanna · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng city
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ city
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ city trong kho câu?
- Kho câu có 4.058 câu có từ city hoặc các dạng của từ, trích từ 2.448 tác phẩm và tài liệu. 69 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ city xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ city gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.174 câu, rồi Bậc B1 với 906 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ city?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ city: Quá khứ đơn (482 câu), Câu phủ định (314 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (276 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.