Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bore”

926 câu thật có từ bore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bore nghĩa là khoan. bore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be bored. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bore

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng bore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bore witness706 lần
bore testimony291 lần
bore traces284 lần
bore a hole395 lần
bore the stamp227 lần
bore the marks270 lần
smooth bore274 lần
bore holes225 lần
bore fruit221 lần
bore the impress154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bore trong kho câu?
Kho câu có 926 câu có từ bore hoặc các dạng của từ, trích từ 609 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B1 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bore: Quá khứ đơn (181 câu), Câu phủ định (116 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (112 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.