Câu tiếng Anh có từ “bore”
614 câu thật có từ bore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bore nghĩa là khoan. bore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be bored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bore
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
He spent most of his time watching television and Monroe found it boring.
Từ trong câu: bore, spend, time, watch, television, find
«Marilyn Monroe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44131 (bản sửa đổi 10975648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He only said that it was boring and took all his time.
Từ trong câu: bore, take, time
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of Moseley’s letters about the ship are about how boring it.
Từ trong câu: bore, letter, ship
«World War I -- Life Histories/Section 001/James Alexander Moseley», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171989 (bản sửa đổi 2188887). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Life would be boring if there were no problems to solve.
Từ trong câu: bore, life, problem, solve
«Solving Problems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282949 (bản sửa đổi 2761592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is what makes math boring for so many students.
Từ trong câu: bore, make, math, many, student
«CLEP College Algebra/Algebraic Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413505 (bản sửa đổi 3821529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He found the work boring and left the job.
Từ trong câu: bore, find, work, leave, job
«Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I think Tony found living with me boring.
Từ trong câu: bore, think, find, live
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could the purpose of life be to participate in the growth of the universe?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216950 (bản sửa đổi 2765090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While on the other hand the high school students would become bored with the subject matter of the first grade class.
Từ trong câu: bore, hand, high, school, student, become, subject, matter
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 3/Experts Take Sides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195119 (bản sửa đổi 4664132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just sitting there and watching got boring so starting to play while at the club was a good way to pass time.
Từ trong câu: bore, sit, watch, get, start, play, club, good
«Australian archer Odette Snazelle in Canberra for nationals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=398899 (bản sửa đổi 4813978). · English Wikinews · CC BY 2.5
He found the office work boring, and he spent his nights writing.
Từ trong câu: office, bore, find, work, spend, night, write
«Franz Kafka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19559 (bản sửa đổi 10927590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Try not to make these lessons too long or boring.
Từ trong câu: long, lesson, bore, try, make
«Dog Care/Training/Clicker training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127685 (bản sửa đổi 2065195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His eyes were boring into mine; his teeth set tight.
Đôi mắt anh nhìn tôi chán ngán; răng anh nghiến chặt.
Từ trong câu: boring, eye, bore, tooth, set, tight
Francis Hopkinson Smith, The Under Dog. Nguồn: Project Gutenberg #9463. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Buildings can be beautiful or ugly, exciting or boring.
Từ trong câu: excite, beautiful, bore, ugly, build
«Building», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6081 (bản sửa đổi 10949382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I am not going to read all this because it looks very boring to me.
Từ trong câu: boring, go, read, because, look, bore
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, what I get for the long and hard work of boring the stone by hand is very little.
Từ trong câu: boring, get, long, hard, work, bore, stone, hand
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First the program starts with a boring old list.
Từ trong câu: first, start, old, list, program, bore
«Learning Python 3 with the Linkbot/For Loops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303780 (bản sửa đổi 3678406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If they were the kind of guys who liked steady boring jobs, they would never have gotten into computer work in the first place.
Từ trong câu: boring, kind, guy, like, steady, bore, job, never
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bore trong kho câu?
- Kho câu có 614 câu có từ bore hoặc các dạng của từ, trích từ 527 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bore gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bore: Quá khứ đơn (111 câu), Câu phủ định (74 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.