Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bore”

875 câu thật có từ bore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bore nghĩa là khoan. bore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be bored. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bore

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

    Từ hay đi cùng bore

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    bore witness706 lần
    bore testimony291 lần
    bore traces284 lần
    bore a hole395 lần
    bore the stamp227 lần
    bore the marks270 lần
    smooth bore274 lần
    bore holes225 lần
    bore fruit221 lần
    bore the impress154 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ bore

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bore trong kho câu?
    Kho câu có 875 câu có từ bore hoặc các dạng của từ, trích từ 595 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bore?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bore: Quá khứ đơn (168 câu), Câu phủ định (110 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.