E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “because”

7.235 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ because

Danh sách câu dẫn chứng (7.235 câu)

  • Because there were no international regulations, each ship was left to develop its own practices.

    Từ trong câu: regulation, because, international, ship, leave, develop, practice

    «SOS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81670 (bản sửa đổi 10093457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because a nail is a wedge and a bolt is not.

    Từ trong câu: bolt, because, nail

    «Wedge (mechanics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83419 (bản sửa đổi 10766589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this speech, he was arrested and forced to leave the country.

    Từ trong câu: arrest, because, speech, force, leave, country

    «José Figueres Ferrer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102066 (bản sửa đổi 9840897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But because he was very active in fighting, he also got the nickname, "the Fighter".

    Từ trong câu: nickname, because, active, fight, get, fighter

    «Louis VI of France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116557 (bản sửa đổi 10268117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of the mountains this small valley is very difficult to get to.

    Từ trong câu: valley, because, mountain, small, difficult, get

    «Nambal, Khyber Pakhtunkhwa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122061 (bản sửa đổi 9046494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because there are drugs that can be given that make them nearly unnecessary.

    Từ trong câu: unnecessary, because, drug, give, make, nearly

    «Padded cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124633 (bản sửa đổi 10022484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because they were only used in special cases, they are no longer in use internationally.

    Từ trong câu: internationally, because, use, special, case, long

    «Beaufort scale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135274 (bản sửa đổi 10849092). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because it is a greenhouse gas, people are trying to use it less.

    Từ trong câu: greenhouse, because, gas, people, try, use, less

    «Nitrous oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145920 (bản sửa đổi 10847232). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is said to exist because different groups of people have different interests.

    Từ trong câu: exist, because, different, group, people, interest

    «Class struggle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163659 (bản sửa đổi 9814917). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, they might cheer a heel who puts on good matches.

    Từ trong câu: cheer, because, heel, put, good, match

    «Heel (professional wrestling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169700 (bản sửa đổi 10421855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the outside is gone, the star shines brightly and is very hot.

    Từ trong câu: brightly, because, outside, go, star, shine, hot

    «Planetary nebula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171905 (bản sửa đổi 10405483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the mountain range is close to the sea, the rivers are short.

    Từ trong câu: range, because, mountain, close, sea, river, short

    «María Trinidad Sánchez Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179636 (bản sửa đổi 10426995). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because they do not hibernate, during the summer they gather food for winter.

    Từ trong câu: hibernate, because, summer, gather, food, winter

    «Pika», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184019 (bản sửa đổi 10968430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other people did not like the game because the play was the same.

    Từ trong câu: people, because, like, play, game

    «The Guardian Legend», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190206 (bản sửa đổi 11008923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of their claustrophobic interiors, the carriages soon became known as padded cells.

    Vì nội thất ngột ngạt nên các toa tàu nhanh chóng được biết đến như những ô đệm.

    Từ trong câu: claustrophobic, because, interior, carriage, soon, become, know, pad

    «Northern line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190487 (bản sửa đổi 10937546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because he argued about this he was sent to prison for a time.

    Từ trong câu: prison, because, argue, send, time

    «Francisco Correa de Arauxo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191454 (bản sửa đổi 6653209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, the Revenge of the Nerds DVDs were called the “atomic wedgie collection”.

    Từ trong câu: dvd, because, revenge, call, atomic, collection

    «Wedgie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197188 (bản sửa đổi 10893156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was very stupid, because the arguments had nothing to do with music.

    Từ trong câu: stupid, because, argument, nothing, music

    «Niccolò Piccinni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218570 (bản sửa đổi 9831696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This may be because the child is in danger when living at home.

    Từ trong câu: danger, because, child, live, home

    «Child custody», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221491 (bản sửa đổi 7903299). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That may be because the role suits their personality or their singing voice.

    Từ trong câu: personality, because, role, suit, sing, voice

    «Character actor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236432 (bản sửa đổi 10865478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was banished because some groups in the government did not like him.

    Từ trong câu: banish, because, group, government, like

    «Yun Ch'iho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=244335 (bản sửa đổi 10838769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the growth is so popular there, it is also known as the Indian pea.

    Từ trong câu: pea, because, growth, popular, know

    «Chickpea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246854 (bản sửa đổi 10559369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, he tried to find a plastic company that could make it safer.

    Từ trong câu: plastic, because, try, find, company, make, safe

    «Vuvuzela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249147 (bản sửa đổi 10882920). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, they need to be in a damp place or they will die.

    Từ trong câu: damp, because, need, place, die

    «Pill bug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249343 (bản sửa đổi 10976937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, they were not fast enough to qualify for the race.

    Từ trong câu: qualify, because, fast, enough, race

    «HRT Formula 1 Team», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257335 (bản sửa đổi 10954955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because fishing was stopped, many small fishing supply stores could not make money.

    Từ trong câu: supply, because, fish, stop, many, small, store, make

    «Deepwater Horizon oil spill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260745 (bản sửa đổi 10901362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is not done anymore because it does not follow the idea of human rights.

    Từ trong câu: anymore, because, follow, idea, human, right

    «Intellectual disability», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266522 (bản sửa đổi 10807680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, lactase persistence is often given as an example of recent human evolution.

    Từ trong câu: persistence, because, often, give, example, recent, human, evolution

    «Lactose intolerance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277567 (bản sửa đổi 10809263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because many people said that the bumpers ruined the look of the Countach.

    Từ trong câu: bumper, because, many, people, ruin, look

    «Lamborghini Countach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285048 (bản sửa đổi 10960529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of the additive identity, any number minus zero is the same number ().

    Từ trong câu: additive, because, identity, number, minus

    «Operation (mathematics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286359 (bản sửa đổi 10447275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng because

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
simply because4.973 lần
partly because4.296 lần
merely because2.581 lần
because it's1.652 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ because

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
Kho câu có 7.235 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.481 tác phẩm và tài liệu. 208 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.174 câu, rồi Bậc B1 với 1.625 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ because?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ because: Câu phủ định (1.544 câu), Quá khứ đơn (932 câu), can và could (740 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.