Câu tiếng Anh có từ “type”
3.306 câu thật có từ type hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: type nghĩa là loại. type là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a subdivision of a particular kind of thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ type
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (3.306 câu)
This type of culture extends down to the warehouse employees.
Từ trong câu: warehouse, type, culture, extend, down, employee
«Corporate Cultures», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Any type of small hand stapler will accomplish the result.
Từ trong câu: stapler, type, small, hand, accomplish, result
L. Day Perry, Seat Weaving. Nguồn: Project Gutenberg #53288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Typing" the name and address onto the form letter is another familiar scheme to make it more personal.
Từ trong câu: onto, type, name, address, form, letter, another, familiar
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should call it the individual rather than the type.
Từ trong câu: call, type, individual, rather
A. A. Milne, Four plays. Nguồn: Project Gutenberg #78748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This type of action is greatly promoted by thought, which uses the symbols as referent to their meanings.
Từ trong câu: referent, type, action, greatly, promote, think, use, symbol
Alfred North Whitehead, Symbolism, its meaning and effect. Nguồn: Project Gutenberg #78977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Very good type too, altogether, of that sort of degenerate.
Từ trong câu: altogether, type, good, sort
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It's a type of phantom pain or ghost pain.
Từ trong câu: phantom, type, pain, ghost
«Diabetes mellitus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12972 (bản sửa đổi 10938553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also investigates some other types of serious crimes.
Từ trong câu: investigate, type, serious, crime
«Federal Security Service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26327 (bản sửa đổi 9806368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This type of retrospective style also exists in ceramics.
Từ trong câu: retrospective, type, style, exist
«Hellenistic art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43215 (bản sửa đổi 10432724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This type of machine can have a clothes drying machine stacked on top to save space on the floor.
Từ trong câu: stack, type, machine, clothes, dry, top, save, space
«Washing machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43405 (bản sửa đổi 10824810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other types of sunflowers include the California Royal Sunflower, which has a burgundy (dark shade of red) flower head.
Từ trong câu: sunflower, type, include, royal, dark, shade, red, flower
«Sunflower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43519 (bản sửa đổi 10911375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are two types of descent involved in kinship.
Từ trong câu: descent, type, involve
«Kinship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46527 (bản sửa đổi 9680666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Zucchini (British English: courgette) are a type of squash.
Từ trong câu: courgette, type, squash
«Zucchini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46892 (bản sửa đổi 10967888). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This type of car park is common at airports.
Từ trong câu: airport, type, car, park, common
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One type of proof is called proof by induction.
Từ trong câu: induction, type, proof, call
«Mathematical proof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92898 (bản sửa đổi 10745606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This type of page is almost unheard of today.
Từ trong câu: unheard, type, page, almost, today
«Page boy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194128 (bản sửa đổi 9614262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This type of work is gradually becoming less expensive.
Từ trong câu: gradually, type, work, become, less, expensive
«Sequence analysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231277 (bản sửa đổi 11007821). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both types of rugby, rugby league and rugby union, usually give awards for the best player of the match.
Từ trong câu: rugby, type, league, union, usually, give, award, best
«Man of the match», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263157 (bản sửa đổi 10881292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have two types of meat in one shell.
Từ trong câu: meat, type, shell
«Scallop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305021 (bản sửa đổi 10900766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The habanero chili is a type of chili pepper.
Từ trong câu: chili, type, pepper
«Habanero chili», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369563 (bản sửa đổi 10410429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are other woods with two types of rays.
«Wood ray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401660 (bản sửa đổi 10262459). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The same type of truck can have different bodies.
Từ trong câu: truck, type, different, body
«United States Army trucks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593764 (bản sửa đổi 10118276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All types of fiction use this device, especially comedy.
Từ trong câu: comedy, type, fiction, use, device, especially
«Stock character», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=818427 (bản sửa đổi 10994154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some types of pitch is used in making jewellery.
Từ trong câu: jewellery, type, pitch, use, make
«Pitch (resin)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839739 (bản sửa đổi 7748060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This type of montage can be jarring and unpleasant.
Từ trong câu: jarring, type, unpleasant
«Montage (filmmaking)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944753 (bản sửa đổi 9914117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their type was not ours, but how much better did they revere, cultivate and ennoble the man they knew!
Từ trong câu: revere, type, ours, much, better, cultivate, man, know
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is this type of voice production rather than climatic conditions, that causes so much chronic laryngitis among singers.
Từ trong câu: laryngitis, type, voice, production, rather, condition, cause, much
D. A. Clippinger, The Head Voice and Other Problems: Practical Talks on Singing. Nguồn: Project Gutenberg #19493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This type of research is known as qualitative research..
Từ trong câu: qualitative, type, research, know
«Introduction to Communication Theory/Evaluating Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40712 (bản sửa đổi 4092960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This type of design, as one may observe by looking at contemporary loudspeaker products, is still widely used today.
Từ trong câu: loudspeaker, type, design, observe, look, contemporary, product, still
«Engineering Acoustics/Bass Reflex Enclosure Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46602 (bản sửa đổi 4656941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two types: the active and the passive.
Từ trong câu: passive, type, active
«Esperanto/Appendix/Summary of grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54341 (bản sửa đổi 4596046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng type
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ type
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ type trong kho câu?
- Kho câu có 3.306 câu có từ type hoặc các dạng của từ, trích từ 2.708 tác phẩm và tài liệu. 94 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ type xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ type gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.070 câu, rồi Bậc B1 với 767 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ type?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ type: can và could (321 câu), There is và there are (293 câu), Câu phủ định (216 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.